D
Dicread
HomeDictionaryAarm

arm

cánh tay / tay ghế / vũ khí / trang bị vũ khí / chuẩn bị
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: armsQuá khứ: armedPhân từ 2: armedV-ing: arming

Tnày mang hai sc thái đối lp là shtrvà shung hăng. Vi ý nghĩa vgii phu hc, nó gi lên cm giác vsvươn ti, sự ômp hoc sc mnh thcht. Đây là công cchính để tương tác, dù là thông qua mt cái ôm ani hay mt cú đẩy mnh mẽ.

Khi chuyn sang bi cnh quân shoc chiến lược, tnày trthành biu tượng ca quyn lc và ssn sàng. Vic sdng arm như mt động tngụ ý schuyn đổi ttrng thái dbtn thương sang trng thái chun bị, cho thy mt tư thế phòng thhoc tn công có chủ đích và được tính toán klưỡng.

Countable when referring to the physical limbs on a body or the supports on a chair. Uncountable when referring to weapons in the collective sense of military equipment.

Ý nghĩa

Danh từcánh tay

Chi kéo dài từ vai đến bàn tay

He rested his arm on the table.

Anh ấy đặt cánh tay lên bàn.

Danh từtay ghế

Phần của ghế dùng để đỡ khuỷu tay

The arm of the armchair is worn out.

Tay của chiếc ghế bành đã bị mòn.

Danh từvũ khí

Một loại vũ khí, đặc biệt là súng

The soldiers were ordered to lay down their arms.

Các binh sĩ được lệnh hạ vũ khí.

Ngoại động từtrang bị vũ khí
[~ someone][~ something]

Cung cấp vũ khí cho ai đó hoặc cái gì đó

The rebels were armed with rifles.

Những kẻ nổi loạn được trang bị súng trường.

Ngoại động từchuẩn bị
[~ someone][~ something]

Chuẩn bị cho một cuộc xung đột hoặc thử thách tiềm tàng

She armed herself with facts before the debate.

Cô ấy trang bị cho mình những sự thật trước khi cuộc tranh luận diễn ra.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error