D
Dicread
HomeDictionarySsubsidiary

subsidiary

công ty con / phụ
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: subsidiaries

subsidiary mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: kinh tế doanh nghip và tính cht btrợ. Trong lĩnh vc kinh doanh, tnày dùng để chmt thc thpháp lý độc lp nhưng chu skim soát ca mt công ty mẹ. Người hc cn phân bit rõ subsidiary vi branch (chi nhánh). Trong khi chi nhánh chlà mt văn phòng mrng ca cùng mt pháp nhân, thì công ty con là mt công ty riêng bit vi bng cân đối kế toán và cu trúc qun lý độc lp.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là tính từ, subsidiary mô tnhng điu ít quan trng hơn, mang tính cht htrhoc phthuc vào mt yếu tchính. Nó không mang nghĩa tiêu cc là "tm thường", mà nhn mnh vào vai trò bsung để hoàn thin mt mc tiêu ln hơn.

Ví dvcông ty con: The corporation has several overseas subsidiaries (Tp đoàn có mt vài công ty connước ngoài).
Ví dvtính cht phụ: subsidiary costs (các chi phí phụ).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln phbiến

Mt sai lm thường gp ca người Vit là sdng subsidiary để chbt kỳ đơn vnhnào thuc mt tchc ln. Hãy nhrng trong kinh doanh, subsidiary phi là mt pháp nhân có quyn shu (thường là trên 50% cphn) tcông ty mẹ. Nếu chlà mt bphn ni bộ, hãy dùng department hoc division.

Ngoài ra, khi mun din đạt ý "phụ" trong các ngcnh khác nhau, hãy cân nhc skhác bit gia subsidiary và secondary. Trong khi secondary thường chthtự ưu tiên hoc cp bc (thhai), thì subsidiary nhn mnh vào chc năng htrcho cái chính.

The subsidiary reason for my visit (Sai vì lý do không thể đóng vai trò "htrợ" cho lý do chính).
The secondary reason for my visit (Đúng vì đây là lý do thhai).

Đặc đim ngpháp

Tnày có thể đóng vai trò là danh từ (công ty con) hoc tính từ (phụ). Khi là danh từ, nó là danh từ đếm được, vì vy cn chú ý sdng mo thoc dng snhiu phù hp vi ngcnh.

Countable when referring to a specific corporate entity (one subsidiary).

Ý nghĩa

Danh từcông ty con

Một công ty được sở hữu và kiểm soát bởi một công ty lớn hơn khác

The tech giant acquired the startup as a wholly owned subsidiary.

Gã khổng lồ công nghệ đã mua lại công ty khởi nghiệp này như một công ty con sở hữu toàn phần.

Tính từphụ

Ít quan trọng hơn một điều gì đó khác; đóng vai trò hỗ trợ hoặc bổ sung

The main goal is profit, with social responsibility as a subsidiary objective.

Mục tiêu chính là lợi nhuận, với trách nhiệm xã hội là một mục tiêu phụ.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error