D
Dicread
HomeDictionaryFfoliage

foliage

tán lá
[U] Không đếm được

foliage là mt danh ttp hp dùng để chtoàn blá ca mt cái cây, mt nhóm cây hoc mt loài thc vt nói chung. Thay vì chmt chiếc lá đơn lẻ, tnày gi lên hìnhnh vmt khi lượng lá dày đặc, to nên vbngoài ca cây hoc cnh quan thiên nhiên. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà foliage có thể được dch là "tán lá", "lá cây" hoc "vòm lá".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tfoliage thường mang sc thái miêu tả, thường xut hin trong các văn bn vthiên nhiên, làm vườn hoc nghthut. Nó nhn mnh vào khía cnh thgiác như màu sc, mt độ và hình dáng ca lá hơn là chc năng sinh hc. Ví dụ, khi nói vsthay đổi màu sc ca lá vào mùa thu, foliage là la chn chính xác hơn so vi leaves vì nó bao quát toàn bcnh quan.

leaves: Thường dùng để chnhng chiếc lá riêng lhoc slượng lá cthể (ví dụ: "có vài chiếc lá trên bàn").
foliage: Dùng để chtng thtán lá như mt thc ththng nht (ví dụ: "tán lá xanh mướt che khut ánh nng").

Lưu ý vngpháp và cách dùng

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là foliage là mt danh tkhông đếm được. Điu này có nghĩa là bn không bao githêm đuôi -s vào sau tnày và không sdng mo ta trc tiếp phía trước.

a foliage hoc foliages
dense foliage (tán lá dày đặc)
the autumn foliage (tán lá mùa thu)

Khi mun mô tmt lượng nhhoc mt phn ca tán lá, bn nên sdng các cm tnhư some of the foliage hoc a patch of foliage thay vì cgng biến nó thành danh từ đếm được.

Used to describe the collective mass of leaves on a tree or in a forest, regardless of how many individual leaves there are.

Ý nghĩa

Danh từtán lá

Toàn bộ lá của một cái cây hoặc một loài thực vật

The autumn foliage in New England is breathtaking.

Tán lá mùa thu ở New England đẹp đến nghẹt thở.

Ví dụ

The autumn foliage in New England is breathtaking.

Tán lá mùa thu ở New England đẹp đến nghẹt thở.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error