D
Dicread
HomeDictionaryAagency

agency

đại lý、cơ quan、quyền tự quyết、phương tiện
[C/U] Cả hai
Số nhiều: agencies

Tnày được sdng trong hai ngcnh hoàn toàn khác nhau. Vmt thương mi, agency ám chmt đơn vtrung gian hoc mt trung tâm chuyên môn, gi nhc đến hìnhnh ca nhng văn phòng, hp đồng và các công vic đượcy thác. Đây là thut ngtiêu chun để chcác đơn vcung cp dch vchuyên bit như đại lý du lch hoc công ty qun lý tài năng. Ở mt khía cnh khác, tnày còn mô tnăng lc ni ti ca con người trong vic làm chhành vi và đưa ra quyết định độc lp, không bchi phi bi các yếu tbên ngoài.

Đếm được khi đề cập đến một thực thể kinh doanh cụ thể như đại lý bất động sản. Không đếm được khi thảo luận về khái niệm triết học về khả năng hành động.

Ý nghĩa

Danh từđại lý, cơ quan
[someone][something]

Một doanh nghiệp hoặc tổ chức được thành lập để cung cấp một dịch vụ cụ thể

"The advertising agency created a viral campaign."

Công ty quảng cáo đã tạo ra một chiến dịch lan truyền mạnh mẽ.

Danh từkhả năng hành động, quyền tự quyết
[someone][something]

Khả năng của một cá nhân trong việc hành động độc lập và đưa ra những lựa chọn tự do của riêng mình

"The philosopher argued that human agency is limited by social structures."

Nhà triết học lập luận rằng quyền tự quyết của con người bị hạn chế bởi các cấu trúc xã hội.

Danh từphương tiện, tác nhân
[something]

Phương tiện hoặc cơ chế mà thông qua đó một kết quả đạt được

"The disease is transmitted through the agency of mosquitoes."

Căn bệnh này được truyền qua tác nhân là muỗi.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error