agency
Từ này được sử dụng trong hai ngữ cảnh hoàn toàn khác nhau. Về mặt thương mại, agency ám chỉ một đơn vị trung gian hoặc một trung tâm chuyên môn, gợi nhắc đến hình ảnh của những văn phòng, hợp đồng và các công việc được ủy thác. Đây là thuật ngữ tiêu chuẩn để chỉ các đơn vị cung cấp dịch vụ chuyên biệt như đại lý du lịch hoặc công ty quản lý tài năng.
Ở một khía cạnh khác, từ này còn mô tả năng lực nội tại của con người trong việc làm chủ hành vi và đưa ra quyết định độc lập, không bị chi phối bởi các yếu tố bên ngoài.
Đếm được khi đề cập đến một thực thể kinh doanh cụ thể như đại lý bất động sản. Không đếm được khi thảo luận về khái niệm triết học về khả năng hành động.
Ý nghĩa
Một doanh nghiệp hoặc tổ chức được thành lập để cung cấp một dịch vụ cụ thể
"The advertising agency created a viral campaign."
Công ty quảng cáo đã tạo ra một chiến dịch lan truyền mạnh mẽ.
Khả năng của một cá nhân trong việc hành động độc lập và đưa ra những lựa chọn tự do của riêng mình
"The philosopher argued that human agency is limited by social structures."
Nhà triết học lập luận rằng quyền tự quyết của con người bị hạn chế bởi các cấu trúc xã hội.
Phương tiện hoặc cơ chế mà thông qua đó một kết quả đạt được
"The disease is transmitted through the agency of mosquitoes."
Căn bệnh này được truyền qua tác nhân là muỗi.