D
Dicread
HomeDictionaryOoffshoot

offshoot

nhánh rẽ / chồi non / ra chồi
Danh từ
Số nhiều: offshootsQuá khứ: offshotPhân từ 2: offshotV-ing: offshooting

offshoot mang nghĩa ct lõi là mt thgì đó phát trin ra tmt ngun gc ln hơn, tương tnhư cách mt cành cây mc ra tthân chính. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu theo nghĩa đen (sinh hc) hoc nghĩa bóng (tchc, ý tưởng). Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi dùng vi nghĩa đen, offshoot chnhng chi non hoc nhánh cây mc ngang. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường được dùng vi nghĩa bóng để chmt tchc, mt công ty con hoc mt ý tưởng mi được phát trin da trên mt nn tng đã có sn. Nó gi lên skế tha nhưng có sự độc lp nht định. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln offshoot vi branch. Trong khi branch (chi nhánh) thường chmt phn ca cùng mt hthng qun lý tp trung, thì offshoot thường nhn mnh vào quá trình "tách ra" và phát trin độc lp hơn tngun gc ban đầu. Ví dụ: Mt công ty khi nghip được thành lp bi các cu nhân viên ca mt tp đoàn ln có thể được gi là mt offshoot ca tp đoàn đó. Lưu ý vngpháp offshoot chyếu được sdng như mt danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là động từ, nó mô thành động mc ra chi hoc phân nhánh, nhưng cách dùng này ít phbiến hơn nhiu so vi dng danh từ.

Ý nghĩa

Danh từnhánh rẽ

Một thứ phát triển hoặc phân nhánh từ một thứ khác, chẳng hạn như một tổ chức nhỏ hơn, một ý tưởng mới hoặc một công ty con

"The new gallery is an offshoot of the national museum."

Trung tâm cộng đồng địa phương là một nhánh rẽ của một tổ chức từ thiện quốc gia lớn hơn.

Danh từchồi non

Một chồi hoặc cành mọc ngang từ thân chính hoặc rễ của một loại cây

"The gardener pruned the offshoots to encourage the main stem to grow stronger."

Người làm vườn cẩn thận tỉa các chồi non để khuyến khích thân chính phát triển khỏe mạnh hơn.

ra chồi

Tạo ra một chồi hoặc cành phụ từ thân chính

Cây bắt đầu ra chồi nhanh chóng trong mùa mưa xuân.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error