D
Dicread
HomeDictionaryTtree

tree

cây, sơ đồ phân nhánh, dồn lên cây

/tɹiː/

Khi nói vthc vt, tree là mt danh từ đếm được. Bn có thdùng "a tree" hoc "many trees". Trong khoa hc máy tính hoc gia phả, tnày đề cp đến mt sơ đồ trc quan vcác kết ni. Trong nhng trường hp này, nó mô tcách thông tin 'phân nhánh' ra tmt đim bt đầu. Cách dùng như mt động từ ("to tree") chyếu được sdng trong ngcnh săn bn và ít phbiến hơn nhiu so vi các dng danh từ.

💬Trò chuyện

🎬Giữa buổi sáng tại văn phòng, Mark đang gặp khó khăn khi tìm một tệp trên ổ đĩa chia sẻ.
Mark

Dude, this project folder tree is wild, where's the report?

Anh bạn, cái cây thư mục dự án này loạn quá, báo cáo đâu rồi?

Mark
Brian
Brian

It's a standard directory tree. Just follow the path.

Đó là một cây thư mục tiêu chuẩn mà. Cứ theo đường dẫn là ra.

💡
Trong ngữ cảnh này, `folder tree` và `directory tree` đều chỉ cấu trúc thư mục dạng cây trong máy tính. Mark dùng từ `wild` để thể hiện sự bối rối giả vờ, còn Brian dùng giọng điệu thẳng thừng để ám chỉ Mark nên tự biết cách tìm.

Ý nghĩa

noun

loài thc vt thân glâu năm, thường có mt thân chính phát trin đến độ cao đáng kvà có các cành mc ra cách mt đất mt khong

"The ancient oak tree provided shade for the entire garden."

noun

sơ đồ biu din hthng phân cp hoc cu trúc phân nhánh, chng hn như gia phhoc cu trúc dliu trong khoa hc máy tính

"She traced her ancestors using a detailed family tree."

verb (transitive)

dn mt con vt, đặc bit là gu mèo hoc mèo, lên cây để bt nó

"The hunting dogs managed to tree the raccoon within minutes."

Ví dụ

Look at that massive tree over there!

Hãy nhìn cái cây khổng lồ ở đằng kia kìa!

I can't believe you chopped down that tree!

Tôi không thể tin được là bạn đã chặt hạ cái cây đó!

Does this family tree actually lead back to royalty?

Liệu gia phả này có thực sự dẫn nguồn gốc tới hoàng tộc không?

Wait, did the dogs actually tree that raccoon?

Khoan đã, lũ chó thực sự đã dồn con gấu mèo đó lên cây rồi sao?

Seriously? Your binary search tree is totally broken!

Thật sao? Cây tìm kiếm nhị phân của bạn bị lỗi hoàn toàn rồi!

We should plant a fruit tree in the backyard.

Chúng ta nên trồng một cái cây ăn quả ở sân sau.

Get out from behind that tree right now!

Bước ra khỏi cái cây đó ngay lập tức!

I think the tree is blocking the view of the house.

Tôi nghĩ cái cây đang che khuất tầm nhìn hướng về phía ngôi nhà.

Cụm từ kết hợp

family tree

sơ đồ gia phả biểu diễn mối quan hệ giữa các thành viên trong nhiều thế hệ của một gia đình

Cô ấy đang vẽ lại `family tree` để tìm hiểu về nguồn gốc tổ tiên mình.

binary tree

cây nhị phân, một cấu trúc dữ liệu trong đó mỗi nút có tối đa hai nút con

Trong khoa học máy tính, `binary tree` được sử dụng rộng rãi để tối ưu hóa việc tìm kiếm dữ liệu.

evergreen tree

cây thường xanh, loại cây giữ được lá xanh quanh năm

Những cây thông là ví dụ điển hình về `evergreen tree` trong rừng ôn đới.

decision tree

cây quyết định, một cấu trúc dạng lưu đồ dùng để mô hình hóa các quyết định và hệ quả có thể xảy ra

Nhà phân tích sử dụng `decision tree` để đánh giá rủi ro trước khi đầu tư.

tree trunk

thân cây, phần thân gỗ chính của một cái cây

Vòng đời của cái cây có thể được ước tính bằng cách đếm các vòng năm bên trong `tree trunk`.

Thành ngữ & Tục ngữ

bark up the wrong tree

theo đuổi một hướng suy nghĩ hoặc hành động sai lầm

Nếu bạn nghĩ tôi là người làm điều đó, bạn đang `bark up the wrong tree` rồi đấy.

up a tree

ở trong tình thế khó khăn hoặc tuyệt vọng mà không có lối thoát dễ dàng

Khi bị phát hiện gian lận, anh ta thực sự đã `up a tree`.

shake the apple tree

thực hiện hành động để thúc đẩy một kết quả hoặc phản hồi mong muốn

Chúng tôi cần `shake the apple tree` bằng cách gửi thông báo nhắc nhở cho khách hàng.

money doesn't grow on trees

tiền bạc có hạn và phải vất vả mới kiếm được; không thể dễ dàng có được

Con không thể đòi mua mọi thứ mình thấy, hãy nhớ rằng `money doesn't grow on trees`.

Bối cảnh văn hóa

Yggdrasil: Cây Thế Gii Kết Ni Chín Cõi
Yggdrasil: The Cosmic Tree That Binds Nine Worlds

Trong trung tâm ca thn thoi Bc Âu là Yggdrasil, mt tree (cây) Thế Gii khng lồ đóng vai trò là trc chính ca toàn bvũ trụ.
Không chỉ đơn thun là mt loài thc vt, cây tn bì khng lnày là mt bn đồ sng vstn ti, vi nhng cành lá vươn cao tn tri xanh và brễ đâm sâu vào nhng giếng cxưa ca trí tuvà vn mnh.
Nó kết ni chín cõi riêng bit, bao gm Asgard (ngôi nhà ca các vthn Aesir), Midgard (cõi ca loài người) và Helheim (vùng đất ca người chết).
Biu tượng ca tree trong bi cnh này là mt sphn chiếu sâu sc vmi liên kết gia vn vt.
Yggdrasil không htĩnh lng; nó là mt thc thca sự đấu tranh và đổi mi không ngng.
Ti brễ, con rng Nidhogg không ngng gm nhm, trong khi mt con đại bàng oai vệ đậu trên cành cao nht.
Đi li gia hai thc thể đó là sóc Ratatoskr, mt sgitinh quái chuyên chuyn nhng li nhc mqua li, hin thân cho sxung đột hn lon tn ti trong bt khthng phc tp nào.
Có lcâu chuyn cm động nht gn lin vi cái cây vũ trnày là câu chuyn vOdin, người Cha ca tt cả.
Trong cuc truy cu trí tukhông ngng nghỉ, Odin đã thy sinh chính mình bng cách treo mình trên mt cành ca Yggdrasil sut chín đêm, bmt ngn giáo đâm xuyên qua và không có thc ăn hay nước ung.
Ththách mang tính nghi lnày không phi là mt hành động tuyt vng, mà là mt cuc tìm kiếm sgiác ngộ; chính nhni đau đớn trên cái cây đó mà ông đã đạt được kiến thc vcác chrune, bng chcái bí mt ca vũ trụ.
Truyn thuyết này phn chiếu mt hình mu nguyên thy chung ca nhân loi: Axis Mundi, hay trc trung tâm ca thế gii.
Tcây Bồ Đề nơi Đức Pht đạt được giác ngcho đến Cây SSng trong Kabbalah, nhân loi tlâu đã coi tree là biu tượng ca sphát trin, ổn định và là cu ni gia trn thế vi thn thánh.
Yggdrasil nhc nhchúng ta rng cuc sng là mt scân bng mong manh gia kiến to và suy tàn, và trí tuthc sthường đòi hi mt giai đon hy sinh và nhn ni trước khi ta có ththc snhìn thy nhng nhánh rrng ln hơn ca stn ti.

Từ liên quan

Last Updated: May 23, 2026Report an Error