D
Dicread
HomeDictionaryTtree

tree

cây

/tɹiː/

[C] Đếm được

Xét vmt sinh hc, thut ngnày dùng để phân bit các loi cây lâu năm kích thước ln vi cây bi hoc cây thân tho da trên sphát trin ca thân gỗ. Cu trúc vng chãi này giúp cây có thcnh tranh ánh sáng bng cách đưa tán lá lên cao, vượt xa mt đất ca khu rng. Ngoài lĩnh vc thc vt hc, tnày còn được sdng như mt mô hình khái nim cơ bn để tchc thông tin. Dù là trong gia phhay khoa hc máy tính, cu trúc phân nhánh đại din cho mi quan htruyn tha hoc phân cp, nơi mt gc duy nht chia ra thành nhiu nhánh rkhác nhau.

A tree, two trees.

Ý nghĩa

Danh từcây

Loài thực vật thân gỗ lâu năm, thường có một thân chính phát triển đến độ cao đáng kể và có các cành mọc ra cách mặt đất một khoảng

"The ancient oak tree provided shade for the entire garden."

Cây sồi cổ thụ đã tỏa bóng mát cho cả khu vườn.

Ví dụ

I think we should plant a tree in the backyard.

Tôi nghĩ chúng ta nên trồng một cái cây ở sân sau.

Look at that massive tree! I bet it is a century old.

Nhìn cái cây khổng lồ kia kìa! Tôi cá là nó đã một thế kỷ tuổi rồi.

Get your kids away from that tree, the branches are rotting!

Đưa bọn trẻ tránh xa cái cây đó đi, các cành cây đang bị mục nát đấy!

Seriously, who just cuts down a healthy tree for no reason?

Thật sự đấy, ai lại đi chặt một cái cây khỏe mạnh mà không có lý do gì chứ?

Wait, is that a tree falling over in the wind?

Đợi đã, có phải một cái cây đang bị đổ vì gió không?

I can't believe you're actually hugging a tree right now.

Tôi không thể tin được là bạn thực sự đang ôm một cái cây ngay lúc này.

Just park the car under that tree to stay cool.

Cứ đỗ xe dưới cái cây kia cho mát.

Get out of the way, this tree is literally blocking the road!

Tránh đường ra, cái cây này đang chắn ngang đường rồi!

Cụm từ kết hợp

family tree

gia phả

I am tracing my family tree to find my great-grandfather.

Tôi đang tra cứu gia phả để tìm cụ cố của mình.

evergreen tree

cây thường xanh

The pine is a classic example of an evergreen tree.

Thông là một ví dụ điển hình về cây thường xanh.

fruit tree

cây ăn quả

We have an apple fruit tree in our garden.

Chúng tôi có một cây ăn quả táo trong vườn.

tree trunk

thân cây

The tree trunk was too thick to chop through.

Thân cây quá dày để có thể chặt đứt.

tree canopy

tán cây

Birds nest high up in the tree canopy.

Chim làm tổ trên cao trong tán cây.

Thành ngữ & Tục ngữ

bark up the wrong tree

nhầm lẫn đối tượng/đi sai hướng

If you think I stole your keys, you're barking up the wrong tree.

Nếu bạn nghĩ tôi lấy trộm chìa khóa của bạn, thì bạn đang nhầm đối tượng rồi.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error