D
Dicread
HomeDictionaryBbark

bark

vỏ cây / tiếng sủa / sủa / quát

/bɑːk/

Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: barksQuá khứ: barkedPhân từ 2: barkedV-ing: barking

Tbark là mt ví dụ đin hình vhin tượng đồng âm trong tiếng Anh, mang nhng ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh sdng. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia nghĩa sinh hc và nghĩa âm thanh.

Sphân bit vngnghĩa

Khi đóng vai trò là danh từ, bark có thchlp vcây hoc tiếng sa ca loài chó. Trong khi đó, khi là động từ, nó mô thành động sa hoc hành động quát mng mt ai đó mt cách gay gt. Skhác bit này chyếu da vào đối tượng được nhc đến trong câu (ví dụ: cây ci đối lp vi động vt hoc con người).

Vcây: Dùng để chlp bo vbên ngoài ca thân cây. Ví dụ: The bark of the cinnamon tree (Vca cây quế).
Tiếng sa/Sa: Dùng cho chó hoc các loài tương tự. Ví dụ: The dog began to bark at the stranger (Con chó bt đầu sa người lạ).
Quát: Khi dùng cho người, bark mang sc thái tiêu cc, thhin sgin dữ, ra lnh mt cách đột ngt và thiếu kiên nhn. Ví dụ: He barked orders at his staff (Anh ta quát nhng mnh lnh cho nhân viên ca mình).

Phân bit vi các ttương t

Trong tiếng Vit, hành động phát ra âm thanh ln có nhiu ttươngng, nhưng bark có nhng sc thái riêng bit so vi các ttiếng Anh khác:

So vi shout hoc yell: Trong khi shout và yell đơn thun là hét ln (có thvì shãi, phn khích hoc để gi ai đó txa), thì bark nhn mnh vào sngn gn, chói tai và thường mang tính cht ra lnh hoc tc gin.
So vi speak: bark hoàn toàn trái ngược vi vic nói chuyn bình thường; nó gi lên hìnhnh mt âm thanh thô bo và thiếu stinh tế.

Lưu ý vngpháp

bark va là danh tva là động từ. Khi là danh tchvcây, nó thường là danh tkhông đếm được. Khi là danh tchtiếng sa, nó có thể đếm được (ví dụ: a loud bark - mt tiếng sa ln). Khi là động từ, nó chia theo các thì thông thường ca động tcó quy tc.

Countable when referring to the individual sound a dog makes ('I heard a loud bark'). Uncountable when referring to the woody skin of a tree ('The birch bark is white').

Ý nghĩa

Danh từvỏ cây

Lớp vỏ bảo vệ cứng bên ngoài của thân, cành và cuống cây

The birch tree is easily recognized by its white, papery bark.

Cây bạch dương dễ dàng được nhận biết nhờ lớp vỏ trắng, mỏng như giấy.

Danh từtiếng sủa

Tiếng kêu ngắn, vang và chói tai của chó hoặc cáo

A sudden loud bark from the neighbor's dog woke me up.

Một tiếng sủa lớn đột ngột từ con chó của nhà hàng xóm đã làm tôi thức giấc.

Nội động từsủa

Phát ra âm thanh ngắn, lớn và vang đặc trưng của loài chó

The terrier began to bark frantically at the mail carrier.

Con chó sục bắt đầu sủa điên cuồng vào người đưa thư.

Ngoại động từquát

Hét lên một cách gay gắt hoặc ra lệnh một cách đột ngột

The sergeant continued to bark orders at the new recruits.

Trung sĩ tiếp tục quát những mệnh lệnh cho các tân binh.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error