D
Dicread
HomeDictionaryDdiversify

diversify

đa dạng hóa / đa dạng hóa / làm cho đa dạng
Ngoại động từNội động từ
V-ing: diversifying

diversify mang hàm ý mrng phm vi để tránh sphthuc quá mc vào mt ngun duy nht, từ đó to ra san toàn hoc phong phú hơn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đa dng hóa". Tùy vào ngcnh, nó có thmang sc thái chiến lược (trong kinh doanh, đầu tư) hoc sc thái ci thin cht lượng (trong giáo dc, văn hóa).

Ý nghĩa

Ngoại động từđa dạng hóa
[~ something]

Gia tăng phạm vi sản phẩm, hoạt động hoặc khoản đầu tư mà một cá nhân hoặc công ty sở hữu nhằm giảm thiểu rủi ro hoặc tăng cường cơ hội

"The company decided to diversify its product line to include organic snacks."

Công ty đã quyết định đa dạng hóa dòng sản phẩm của mình để bao gồm cả chăm sóc da hữu cơ.

Nội động từđa dạng hóa
[~ into something]

Bắt đầu thực hiện nhiều loại hoạt động hơn hoặc đầu tư vào các lĩnh vực khác nhau

"The firm began to diversify into renewable energy sectors."

Nhà đầu tư đã chọn đa dạng hóa để bảo vệ danh mục đầu tư của mình trước sự sụp đổ của thị trường.

làm cho đa dạng

Khiến một điều gì đó trở nên đa dạng hơn hoặc phong phú hơn về đặc điểm hoặc thành phần

Nhà trường đang nỗ lực đa dạng hóa chương trình giảng dạy để bao gồm nhiều góc nhìn toàn cầu hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error