D
Dicread
HomeDictionaryDdiversify

diversify

đa dạng hóa
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: diversifiedPhân từ 2: diversifiedV-ing: diversifying

diversify mang hàm ý mrng phm vi để tránh sphthuc quá mc vào mt ngun duy nht, từ đó to ra san toàn hoc phong phú hơn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đa dng hóa". Tùy vào ngcnh, nó có thmang sc thái chiến lược (trong kinh doanh, đầu tư) hoc sc thái ci thin cht lượng (trong giáo dc, văn hóa).

Ý nghĩa

Ngoại động từđa dạng hóa
[~ something]

Gia tăng phạm vi sản phẩm, hoạt động hoặc khoản đầu tư mà một cá nhân hoặc công ty sở hữu nhằm giảm thiểu rủi ro hoặc tăng cường cơ hội

The company decided to diversify its product line to include organic snacks.

Công ty đã quyết định đa dạng hóa dòng sản phẩm của mình để bao gồm cả các món ăn nhẹ hữu cơ.

Nội động từđa dạng hóa
[~ into something]

Bắt đầu thực hiện nhiều loại công việc hơn hoặc gia nhập vào các lĩnh vực kinh doanh mới

The firm began to diversify into renewable energy sectors.

Công ty đã bắt đầu đa dạng hóa sang các lĩnh vực năng lượng tái tạo.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error