D
Dicread
HomeDictionarySstore

store

cửa hàng、lưu trữ、tích trữ、bảo quản
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: storesQuá khứ: storedPhân từ 2: storedV-ing: storing

Tnày mang hàm ý mnh mvsbo tn và lưu giữ. Khi đóng vai trò là mt danh từ, store gi lên hìnhnh vmt không gian thương mi vt lý hoc mt nơi ct ginhu yếu phm kín đáo. Nó ám chmt đim chuyn tiếp, nơi các vt phm được gili trước khi được tiêu thhoc đem ra bán.

Có thể đếm được khi đề cập đến một cơ sở kinh doanh bán lẻ như một hiệu sách. Không đếm được khi đề cập đến một nguồn cung cấp tập hợp của thứ gì đó, chẳng hạn như một kho tàng kiến thức.

Ý nghĩa

Danh từcửa hàng
[someone][something]

Nơi bán hàng hóa cho công chúng

"I need to go to the grocery store."

Tôi cần đi đến cửa hàng tạp hóa.

Ngoại động từlưu trữ
[someone][something]

Giữ hoặc tích trữ thứ gì đó để sử dụng trong tương lai

"He stored the winter clothes in the attic."

Anh ấy đã cất quần áo mùa đông trên gác mái.

Nội động từbảo quản được
[something]

Duy trì được trạng thái lưu trữ

"The grain stores well in a cool, dry place."

Ngũ cốc được bảo quản tốt ở nơi khô ráo và thoáng mát.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error