D
Dicread
HomeDictionarySstore

store

cửa hàng / lưu trữ / bảo quản được
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: storesQuá khứ: storedPhân từ 2: storedV-ing: storing

Tnày mang hàm ý mnh mvsbo qun và lưu giữ. Khi được dùng như mt danh từ, nó gi lên hìnhnh vmt không gian vt lý dùng để giao thương hoc mt nơi ct ginhu yếu phm bí mt.

Ngoài ra, tnày còn ám chmt đim chuyn tiếp, nơi các vt dng được gili trước khi chúng được tiêu thhoc đem bán.

Countable when referring to a retail business like a bookstore. Uncountable when referring to a collective supply of something, such as a store of knowledge.

Ý nghĩa

Danh từcửa hàng

Nơi bán hàng hóa cho công chúng

I need to go to the grocery store.

Tôi cần đi đến cửa hàng tạp hóa.

Ngoại động từlưu trữ
[~ someone][~ something]

Giữ hoặc tích trữ thứ gì đó để sử dụng trong tương lai

He stored the winter clothes in the attic.

Anh ấy đã cất quần áo mùa đông trên gác mái.

Nội động từbảo quản được

Duy trì được trạng thái lưu trữ

The grain stores well in a cool, dry place.

Ngũ cốc được bảo quản tốt ở nơi khô ráo, thoáng mát.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error