D
Dicread
HomeDictionaryBbifurcation

bifurcation

sự phân nhánh / điểm phân tách / sự phân nhánh trạng thái
Danh từ
Số nhiều: bifurcations

bifurcation mô thành động hoc trng thái chia mt thc thduy nht thành hai nhánh, hai nghoc hai hướng khác nhau. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường được dùng để chcác hin tượng vt lý hu hình, chng hn như mt con sông chia làm hai nhánh hoc mt con đường rẽ đôi. Tuy nhiên, đim đặc trưng ca bifurcation là khnăngng dng mnh mtrong các ngcnh tru tượng và kthut.

Sc thái sdng trong các lĩnh vc

Trong bi cnh qun trhoc đời sng, bifurcation thường ám chmtim rnhánh" mang tính quyết định, nơi mt sla chn dn đến hai kết quhoàn toàn khác bit. Điu này khác vi division (sphân chia) vn mang nghĩa chung chung hơn, hoc split (schia tách) thường gi cm giác vsrn nt hoc đổ vỡ.

Trong toán hc và vt lý, đây là mt thut ngchuyên môn chsthay đổi đột ngt vcu trúc hoc hành vi ca mt hthng khi mt tham sthay đổi nhẹ. Người hc cn lưu ý rng trong các văn bn khoa hc, bifurcation không đơn thun là "chia đôi" mà là schuyn đổi trng thái từ ổn định sang khôngn định hoc ngược li.

Lưu ý vdch thut

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn tphù hp để tránh gây cm giác quá cng nhc:
Trong địa lý/vt lý: dùng "sphân nhánh" hoc "schia nhánh".
Trong chiến lược/quyết định: dùngim rnhánh" hoc "sphân tách".
Trong khoa hc hthng: dùngim phân nhánh".

Ví dụ: Thay vì nói "The bifurcation of the road" mt cách máy móc là "Sphân nhánh ca con đường", hãy dch tnhiên hơn là "Ngã rca con đường".

Ý nghĩa

Danh từsự phân nhánh

Sự chia một thứ gì đó thành hai nhánh hoặc hai ngã rẽ

The bifurcation of the river creates two distinct channels.

Sự phân nhánh của con sông tạo ra hai kênh riêng biệt.

Danh từđiểm phân tách

Một thời điểm mà tại đó một hệ thống hoặc quy trình chia thành hai con đường hoặc kết quả khác nhau

The project reached a critical bifurcation where the team had to choose between two opposing strategies.

Dự án đã đạt đến một điểm phân tách quan trọng, nơi nhóm phải lựa chọn giữa hai chiến lược đối lập.

Danh từsự phân nhánh trạng thái

Sự chia tách của một trạng thái cân bằng duy nhất thành hai trạng thái riêng biệt trong toán học hoặc vật lý

The researcher observed a sudden bifurcation in the chaotic system as the parameter increased.

Nhà nghiên cứu đã quan sát thấy một sự phân nhánh đột ngột trong hệ thống hỗn loạn khi tham số tăng lên.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error