D
Dicread
HomeDictionaryDdepartment

department

phòng ban / gian hàng
[C] Đếm được
Số nhiều: departments

Tnày mang hàm ý mnh mvphân cp và schia tách. Nó gi lên mt môi trường có cu trúc, nơi công vic được phân chia theo chc năng để tăng hiu quả, thường ngụ ý có ranh gii gia các nhóm hoc các lĩnh vc chuyên môn khác nhau.

Trong môi trường doanh nghip hoc hc thut, tnày gi lên cm giác vsqun lý chính thc và trt thành chính. Khi được dùng trong lĩnh vc bán lẻ, nó mô tvic phân chia không gian vt lý nhm định hướng hành trình ca người tiêu dùng thông qua mt danh mc hàng hóa đã được tuyn chn klưỡng.

Used to identify a specific unit within a larger system, such as the fire department or the history department.

Ý nghĩa

Danh từphòng ban

Một bộ phận chuyên trách trong một tổ chức lớn hoặc cơ quan chính phủ

The marketing department is launching a new campaign.

Phòng marketing đang triển khai một chiến dịch mới.

Danh từgian hàng

Một khu vực riêng biệt trong cửa hàng chuyên bán một loại hàng hóa cụ thể

I found the perfect dress in the women's department.

Tôi đã tìm thấy một chiếc váy hoàn hảo ở gian hàng đồ nữ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error