D
Dicread
HomeDictionaryDdepartment

department

phòng、ban、bộ、gian hàng
[C] Đếm được
Số nhiều: departments

Tnày mang hàm ý mnh mvsphân cp và chia nhcơ cu. Nó gi lên mt môi trường làm vic có tchc, nơi công vic được phân chia theo chc năng để tăng hiu quả, đồng thi thường ám chranh gii gia các nhóm hoc các lĩnh vc chuyên môn khác nhau. Trong môi trường doanh nghip hoc hc thut, department gi cm giác vsqun lý chính thc và trt thành chính. Khi dùng trong lĩnh vc bán lẻ, tnày mô tvic phân chia không gian vt lý nhm điu hướng hành trình ca người tiêu dùng thông qua mt danh mc hàng hóa đã được chn lc.

Được dùng để xác định một đơn vị cụ thể trong một hệ thống lớn hơn, chẳng hạn như sở cứu hỏa hoặc khoa lịch sử.

Ý nghĩa

Danh từphòng, ban, bộ
[someone][something]

Một bộ phận chuyên trách trong một tổ chức lớn hoặc cơ quan chính phủ

"The marketing department is launching a new campaign."

Phòng marketing đang triển khai một chiến dịch mới.

Danh từgian hàng, khu vực
[someone][something]

Một khu vực riêng biệt trong cửa hàng bán một loại hàng hóa cụ thể

"I found the perfect dress in the women's department."

Tôi đã tìm thấy một chiếc váy hoàn hảo ở khu đồ nữ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error