D
Dicread
HomeDictionaryLlimb

limb

chi、tay chân、cành cây lớn
[C] Đếm được
Số nhiều: limbs

Khi dùng trong gii phu hc, thut nglimb mang sc thái lâm sàng hoc sinh hc, to cm giác khách quan và trang trng hơn so vi vic gi đơn thun là cánh tay hay cái chân. Tnày nhn mnh vào công năng cơ hc và cu trúc vn hành trong khung cơ thể. Trong lĩnh vc thc vt hc, tnày gi lên quy mô và sc mnh. limb không chlà mt nhánh nhhay cành con, mà là mt phn mrng chính tthân cây, hàm ý về độ dày nht định và khnăng chu lc.

Dùng cho các chi riêng lẻ của cơ thể hoặc các cành cây lớn cụ thể.

Ý nghĩa

Danh từchi

Một bộ phận có khớp nối của cơ thể người hoặc động vật, chẳng hạn như tay hoặc chân

"He suffered a severe injury to his lower limb."

Anh ấy bị chấn thương nặng ở chi dưới.

Danh từcành cây lớn

Một cành cây lớn của một cái cây

"The bird perched on a sturdy limb of the ancient oak."

Con chim đậu trên một cành lớn vững chãi của cây sồi cổ thụ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error