D
Dicread
HomeDictionaryLlimb

limb

chi / cành cây
[C] Đếm được
Số nhiều: limbs

Khi dùng trong gii phu hc, thut ngnày mang sc thái lâm sàng hoc sinh hc, thường to cm giác khách quan và trang trng hơn so vi vic chgi đơn thun là cánh tay hay chân. Nó gi lên ý nim vcông năng cơ hc và cu trúc hu dng trong khung cơ thể.

Khi áp dng trong thc vt hc, tnày nhn mnh vào quy mô và sc mnh. Mt limb không chlà mt cành nhhay nhánh cây thông thường, mà là mt phn mrng cu trúc chính tthân cây, hàm ý độ dày nht định và khnăng chu lc.

Used for individual body appendages or specific large tree branches.

Ý nghĩa

Danh từchi

Một bộ phận có khớp nối của cơ thể người hoặc động vật, chẳng hạn như tay hoặc chân

He suffered a severe injury to his lower limb.

Anh ấy bị một chấn thương nghiêm trọng ở chi dưới.

Danh từcành cây

Một nhánh lớn của một cái cây

The bird perched on a sturdy limb of the ancient oak.

Con chim đậu trên một cành lớn vững chãi của cây sồi cổ thụ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error