D
Dicread
HomeDictionaryCcanopy

canopy

tán cây / màn treo / mái che / che phủ
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: canopiesQuá khứ: canopiedPhân từ 2: canopiedV-ing: canopying

canopy là mt từ đa nghĩa, mô tnhng cu trúc che phttrên cao xung. Trong bi cnh tnhiên, nó dùng để chtng tán cây cao nht ca rng, to thành mt "mái nhà" xanh bao phtoàn bkhu rng. Khi dùng trong đời sng hàng ngày, canopy thường chnhng vt dng bng vi hoc nha dùng để che nng, mưa như mái che ngoài tri hoc màn treo trang trí trong phòng ngủ.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit canopy vi các tcùng nghĩa như umbrella hay roof. Trong khi umbrella là mt chiếc ô cm tay nhgn và roof là mái nhà kiên cbng vt liu xây dng, thì canopy nhn mnh vào tính cht che phdin rng, thường là bng vt liu mm hoc tnhiên (như lá cây, vi bt) và có cu trúc hở ở các mt bên.

canopy: Mt mái che bng vi bt ln ti mt skin ngoài tri.
roof: Mái ngói ca mt ngôi nhà.
umbrella: Mt chiếc ô che mưa cá nhân.

Lưu ý vcách sdng

Khi đóng vai trò là động từ, canopy mang nghĩa là hành động che phmt khu vc nào đó. Tuy nhiên, cách dùng này ít phbiến hơn so vi danh tvà thường xut hin trong các văn bn mô tphong cnh hoc kiến trúc.

Đúng: The trees canopy the road (Nhng tán cây che phcon đường).
Sai: Sdng canopy để chmt chiếc ô nhcm tay (trong trường hp này phi dùng umbrella).

Vmt ngpháp, canopy là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn lưu ý sdng mo thoc snhiu khi dùng trong câu.

Countable when referring to a specific man-made structure like a sunshade or a bed covering. Uncountable when referring to the collective overhead layer of a forest.

Ý nghĩa

Danh từtán cây

Những cành cây cao nhất trong một khu rừng, tạo thành một lớp lá bao phủ liên tục

The monkeys spent their entire lives in the rainforest canopy.

Những con khỉ dành toàn bộ cuộc đời mình ở trên tán rừng nhiệt đới.

Danh từmàn treo

Một tấm vải trang trí được treo phía trên giường hoặc ngai vàng

The royal bed was draped in a gold silk canopy.

Chiếc giường hoàng gia được phủ một tấm màn bằng lụa vàng.

Danh từmái che

Một tấm phủ bằng vải ngoài trời dùng để che nắng hoặc bảo vệ khỏi mưa

We sat under the canopy to escape the midday sun.

Chúng tôi ngồi dưới mái che để tránh cái nắng giữa trưa.

Ngoại động từche phủ
[~ something][~ something]

Che phủ hoặc bao phủ bằng một mái che

Thick clouds canopied the valley in a grey mist.

Những đám mây dày đặc đã che phủ thung lũng trong một làn sương xám.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error