D
Dicread
HomeDictionaryEevolve

evolve

tiến hóa / phát triển / xây dựng
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: evolvedPhân từ 2: evolvedV-ing: evolving

Ý nghĩa

Nội động từtiến hóa
[~][~ from something][~ into something]

Phát triển dần dần từ một dạng đơn giản sang một dạng phức tạp hơn qua nhiều thế hệ thông qua đột biến sinh học và chọn lọc tự nhiên

"The species evolved from a common ancestor millions of years ago."

Loài này đã tiến hóa từ một tổ tiên chung cách đây hàng triệu năm.

Nội động từphát triển
[~][~ from something][~ into something]

Phát triển hoặc thay đổi dần dần theo thời gian để trở thành một trạng thái khác hoặc tiên tiến hơn

"The small startup evolved into a global corporation over a decade."

Công ty khởi nghiệp nhỏ đã phát triển thành một tập đoàn toàn cầu trong vòng một thập kỷ.

Ngoại động từxây dựng
[~ something][~ something from something]

Phát triển một ý tưởng, hệ thống hoặc phương pháp mới một cách dần dần từ một cái đã có sẵn

"The team evolved a new strategy to handle the sudden increase in traffic."

Nhóm đã xây dựng một chiến lược mới để xử lý sự gia tăng đột ngột của lưu lượng truy cập.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error