D
Dicread
HomeDictionaryEevolve

evolve

tiến hóa / phát triển / xây dựng
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: evolvedPhân từ 2: evolvedV-ing: evolving

evolve mang hàm ý vmt quá trình thay đổi chm rãi, tnhiên và mang tính tích cc, hướng ti shoàn thin hoc phc tp hơn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "tiến hóa", "phát trin" hoc "xây dng". Đim mu cht là sthay đổi này không din ra đột ngt mà là mt chui các bước chuyn đổi dn dn qua thi gian.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi develop, evolve nhn mnh hơn vào tính cht tnhiên và sthích nghi. Trong khi develop có thlà mt kế hoch có chủ đích (như phát trin mt sn phm), thì evolve thường gi lên hìnhnh mt thgì đó tbiến đổi để phù hp vi môi trường hoc hoàn cnh mi.

evolve: Nhn mnh sbiến đổi dn dn, tnhiên (ví dụ: mt ngôn ngtiến hóa qua hàng thế kỷ).
develop: Nhn mnh stăng trưởng, mrng hoc ci thin (ví dụ: phát trin mt knăng mi).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong sinh hc, evolve luôn được dch là "tiến hóa" để chsthay đổi di truyn ca các loài. Tuy nhiên, trong đời sng và kinh doanh, hãy sdng tnày khi mun mô tmt ý tưởng hoc chiến lược được "xây dng" và tinh chnh dn dn tnhng bn phác tho thô sơ cho đến khi đạt được độ hoàn thin cao.

Đúng: The company's strategy evolved over time (Chiến lược ca công ty đã phát trin khi thtrường thay đổi).
Sai: Sdng evolve cho nhng thay đổi tc thi hoc đột ngt.

Đặc đim ngpháp

evolve có thể được dùng như mt ni động từ (tthân svt thay đổi) hoc ngoi động từ (tác động làm cho cái gì đó phát trin). Tuy nhiên, cách dùng phbiến nht là ni động từ để mô ttiến trình tnhiên ca svt.

Ý nghĩa

Nội động từtiến hóa
[~][~ from something][~ into something]

Phát triển dần dần từ một dạng đơn giản sang một dạng phức tạp hơn qua nhiều thế hệ

The species evolved from a common ancestor millions of years ago.

Loài này đã tiến hóa từ một tổ tiên chung cách đây hàng triệu năm.

Nội động từphát triển
[~][~ over time]

Thay đổi và phát triển chậm rãi trong một khoảng thời gian để trở nên tinh vi hoặc hiệu quả hơn

The company's business strategy evolved as the market shifted.

Chiến lược kinh doanh của công ty đã phát triển khi thị trường thay đổi.

Ngoại động từxây dựng
[~ something][~ something from something]

Phát triển một hệ thống hoặc ý tưởng phức tạp từ một thứ đơn giản hơn thông qua một quá trình dần dần

The architect evolved the final design from a series of rough sketches.

Kiến trúc sư đã xây dựng thiết kế cuối cùng từ một loạt các bản phác thảo thô.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error