D
Dicread
HomeDictionaryLlane

lane

đường hẻm / làn đường / làn bơi
[C] Đếm được
Số nhiều: lanes

Tnày gi lên cm giác vshn chế và định hướng. Nó mô tmt không gian mà chuyn động được dn dt vào mt di hp cthể, to ra cm giác được hướng dn hoc bgii hn. Trong bi cnh nông thôn, tnày gi lên mt môi trường yên bình, nhp sng chm rãi, thường gn lin vi nhng con đường mòn có hàng rào cây bao quanh và stĩnh lng.

Trong bi cnh đô thhin đại hoc ththao, thut ngnày chuyn sang nhn mnh tính hiu quvà scnh tranh. Nó ám chmt ranh gii nghiêm ngt không được phép vượt qua, nơi vic tuân thủ đúng vch klà quy tc chính ca trò chơi hoc lut giao thông đường bộ.

A specific, bounded strip of road or path.

Ý nghĩa

Danh từđường hẻm

Một con đường hẹp, thường nằm ở vùng nông thôn

We drove down a quiet country lane.

Chúng tôi lái xe dọc theo một con đường hẻm yên tĩnh ở vùng quê.

Danh từlàn đường

Một phần được đánh dấu của con đường dành cho một hàng xe chạy

The car shifted into the fast lane.

Chiếc xe chuyển sang làn đường nhanh.

Danh từlàn bơi

Một đường hẹp dành cho một môn thể thao hoặc hoạt động cụ thể, chẳng hạn như bơi lội hoặc bowling

She competed in lane four of the pool.

Cô ấy thi đấu ở làn bơi số bốn của hồ bơi.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error