D
Dicread
HomeDictionaryLline

line

đường, hàng, dòng

/laɪn/

[C] Đếm được
Số nhiều: linesQuá khứ: linedPhân từ 2: linedV-ing: liningSo sánh hơn: more linedSo sánh nhất: most lined

Thut ngnày đóng vai trò là mt mô tkhông gian cơ bn, chuyn đổi tmt thc thhình hc cthsang mt ssp xếp xã hi ca con người. Khi đề cp đến mt hàng chờ, nó ngụ ý mt trng thái cùng chờ đợi hoc kiên nhn, thường đi kèm vi scăng thng trong nhng môi trường áp lc cao. Trong ngcnh sân khu hoc thơ ca, tnày chuyn tmt du vết vt lý sang mt đơn vthi gian ca li nói. Ti đây, nó đại din cho mt nhp biu din cthể đòi hi schính xác tuyt đối, biến mt chui ngôn ngthành mt khi xây dng cu trúc ca mt câu chuyn.

A line, lines.

Ý nghĩa

Danh từđường, hàng, dòng

Một dấu vết dài và hẹp, một hàng người, hoặc một dòng văn bản

"Draw a straight line across the page."

Hãy kẻ một đường thẳng ngang trang giấy.

Ví dụ

Draw a straight line across the page.

Hãy kẻ một đường thẳng ngang trang giấy.

Cụm động từ

line up

xếp hàng

Please line up in alphabetical order.

Vui lòng xếp hàng theo thứ tự bảng chữ cái.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error