D
Dicread
HomeDictionarySsection

section

phần、mục、phân đoạn、chia đoạn
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: sectionsQuá khứ: sectionedPhân từ 2: sectionedV-ing: sectioningSo sánh hơn: more sectioningSo sánh nhất: most sectioning

Khi đóng vai trò là danh từ, tnày nhn mnh vào cách tchc cu trúc, dù là vmt vt lý hay khái nim. Nó gi lên mt ranh gii phân chia gia các bphn, to ra mt trình tlogic hoc mt sphân chia vkhông gian. Điu này khiến section trnên thiết yếu khi sp xếp các văn bn, điu lut hoc không gian kiến trúc nơi cn xác định các khu vc cthể. Vi vai trò là động từ, thut ngnày mang tính chuyên môn cao, thường xut hin nht trong nghthutm thc hoc gii phu sinh hc. Nó mô tmt phương pháp ct chính xác nhm ginguyên tính toàn vn ca phân đon, thay vì chlà cht hoc thái mt cách ngu nhiên.

Đếm được khi là một phần; không đếm được khi nói về hành động chia nhỏ.

Ý nghĩa

Danh từphần, mục
[someone][something]

Một phần riêng biệt hoặc một phân đoạn của một tổng thể lớn hơn

"The first section of the report is the most detailed."

Phần đầu tiên của bản báo cáo là chi tiết nhất.

Ngoại động từchia đoạn, cắt lát
[something]

Chia một thứ gì đó thành các phần hoặc phân đoạn nhỏ hơn

"The chef began to section the orange for the salad."

Đầu bếp bắt đầu cắt lát quả cam để cho vào món salad.

Cụm từ kết hợp

cross section

mặt cắt ngang, nhóm đại diện

We took a cross section of the population for the survey.

Chúng tôi đã lấy một nhóm đại diện từ dân số để thực hiện khảo sát.

section head

trưởng bộ phận

The section head approved the budget.

Trưởng bộ phận đã phê duyệt ngân sách.

missing section

phần bị thiếu

There is a missing section in the ancient manuscript.

Có một phần bị thiếu trong bản thảo cổ này.

sectional sofa

ghế sofa ghép mảnh

They bought a large sectional sofa for the living room.

Họ đã mua một chiếc ghế sofa ghép mảnh lớn cho phòng khách.

opening section

phần mở đầu

The opening section sets the tone for the entire novel.

Phần mở đầu đã tạo nên tông giọng cho toàn bộ cuốn tiểu thuyết.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error