D
Dicread
HomeDictionaryEexpand

expand

giãn nở / mở rộng / nói chi tiết
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: expandedPhân từ 2: expandedV-ing: expanding

expand mang ý nghĩa cơ bn là sgia tăng vquy mô, kích thước hoc phm vi. Tùy vào ngcnh, tnày có thdin tsthay đổi vt lý tnhiên hoc mt hành động có chủ đích nhm phát trin mt hthng hay ý tưởng.

Ý nghĩa

Nội động từgiãn nở
[~][~ in size/number]

Trở nên lớn hơn về kích thước, thể tích hoặc số lượng

The metal bridge expands in the heat of the summer.

Cây cầu kim loại giãn nở trong cái nóng của mùa hè.

Ngoại động từmở rộng
[~ something]

Làm tăng kích thước, phạm vi hoặc số lượng của một thứ gì đó

The company plans to expand its operations into Asia.

Công ty có kế hoạch mở rộng hoạt động sang châu Á.

Ngoại động từnói chi tiết
[~ something]

Cung cấp thêm chi tiết về điều gì đó hoặc giải thích nó một cách đầy đủ hơn

Could you expand on your previous point during the presentation?

Bạn có thể nói chi tiết hơn về ý kiến trước đó của mình trong bài thuyết trình không?

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error