D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbranching

branching

chia nhánh / mở rộng
Nội động từNgoại động từ
Số nhiều: branchingsQuá khứ: branchedPhân từ 2: branchedV-ing: branching

branching mô tmt quá trình phân tách tmt ngun duy nht thành nhiu nhánh hoc hướng khác nhau. Trong ngcnh tnhiên, tnày gi lên hìnhnh ca nhng cành cây hoc dòng sông chia nhánh, nhn mnh sphát trin theo chiu rng và sphân tán. Khi được sdng trong ngcnh tchc hoc kinh doanh, branching mang nghĩa mrng, ám chvic thiết lp thêm các chi nhánh hoc phân đon mi để gia tăng phm vinh hưởng.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit branching vi splitting. Trong khi splitting thường mang nghĩa chia ct, tách ri mt vt thành hai phn (đôi khi mang sc thái tiêu cc hoc gây tn hi), thì branching li nhn mnh vào sphát trin, mrng và to ra các nhánh mi tmt gc chung. Ví dụ, mt con sông branching to ra mt mng lưới dòng chy, trong khi mt tng đá splitting chỉ đơn gin là bvra.

Đúng: branching out into new markets (mrng sang các thtrường mi) - thhin sphát trin chiến lược.
Sai: splitting out into new markets - cách dùng này không tnhiên vì splitting không mang hàm ý phát trin.

ng dng trong các lĩnh vc chuyên môn

Trong lĩnh vc công nghthông tin và lp trình, branching là mt thut ngkthut quan trng. Nó không được dch là "chia nhánh" theo nghĩa sinh hc mà là vic to ra mt phiên bn song song ca mã ngun để phát trin các tính năng mi mà khôngnh hưởng đến lung chính. Đây là mt khái nim tru tượng vsphân tách lung xlý.

Vmt ngpháp, branching thường đóng vai trò là mt danh từ (danh động từ) hoc tính tmô tả đặc đim ca mt cu trúc. Khi dùng như mt động ttrong cm branch out, nó nhn mnh hành động chủ động mrng tmnh hưởng hoc thscmt lĩnh vc mi.

Ý nghĩa

Nội động từchia nhánh
[doing ~]

Chia thành hai hoặc nhiều đường hoặc phần khác nhau

The river is branching off into several smaller streams.

Ngoại động từmở rộng
[~ something]

Mở rộng hoặc chia nhỏ thành nhiều phần nhỏ hơn

The company is branching its operations into the Asian market.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi