D
Dicread
HomeDictionaryOorchard

orchard

vườn cây ăn quả

/ˈɔː.tʃəd/

[C] Đếm được
Số nhiều: orchards

orchard gi lên cm giác vssp đặt có chủ đích và trt tự, khác hn vi mt khu rng hoang dã hay mt lùm cây mc ngu nhiên. Đây là mt không gian được định nghĩa bi scanh tác, lòng kiên nhn và tính chu kca nhng mùa thu hoch. Tnày mang sc thái yên bình, đậm cht đồng quê, thường gn lin vi di sn nông thôn, truyn thng gia đình và nhng tri nghim cm giác về ánh nng cùng hương vtrái cây chín mng. Trong khi grove có thdùng để chbt knhóm cây nhnào, thì orchard đặc bit hàm ý mc đích kinh tế hoc cung cp thc phmnghĩa là nhng cái cây được trng ở đó để to ra ngun lương thc.

Ý nghĩa

Danh từvườn cây ăn quả

Một mảnh đất được trồng các loại cây ăn trái

"We spent the autumn afternoon picking apples in the family orchard."

Chúng tôi đã dành cả buổi chiều mùa thu để hái táo trong vườn cây ăn quả của gia đình.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error