D
Dicread
HomeDictionaryIimpartiality

impartiality

sự công tâm
Danh từ

impartiality mô ttrng thái không thiên vị, không nghiêng vbt kbên nào trong mt cuc tranh chp hoc khi đưa ra quyết định. Tnày mang sc thái tích cc, nhn mnh vào sliêm chính và công tâm, đặc bit thường được dùng trong bi cnh pháp lý, báo chí hoc qun trị.

Ý nghĩa

Danh từsự công tâm

Phẩm chất đối xử với tất cả các đối thủ hoặc các bên tranh chấp một cách bình đẳng; sự công bằng

"The judge was praised for her strict impartiality during the trial."

Vị thẩm phán đã được khen ngợi vì sự công tâm nghiêm ngặt trong suốt phiên tòa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error