D
Dicread
HomeDictionaryDdisdain

disdain

sự khinh bỉ / khinh miệt
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: disdainedPhân từ 2: disdainedV-ing: disdaining

disdain mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi skhông thích thông thường. Nó không chlà cm giác ghét bỏ, mà là skết hp gia lòng kiêu hãnh và scoi thường. Khi mt người cm thy disdain, htin rng đối tượng đó thp kém hơn mình vmt đạo đức, địa vhoc trí tuệ, đến mc không xng đáng để được tôn trng hay thm chí là để tâm ti.

Skhác bit vsc thái

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln disdain vi mt sttương tự. Tuy nhiên, có nhng đim phân bit quan trng:

disdain so vi contempt: Hai tnày rt gn nghĩa, nhưng contempt thường mang tính cht phn nhoc khinh bvì đối phương đã làm điu gì đó sai trái hoc độc ác. Trong khi đó, disdain thiên vskiêu ngo, cm giác mìnhvthế cao hơn nên nhìn xung đối phương.
disdain so vi scorn: scorn thường mang tính biu hin ra bên ngoài mt cách gay gt hơn (như cười nho, chế giu), còn disdain có thlà mt thái độ im lng, lnh lùng và xa cách.

Ví dụ: Mt vquý tc có thnhìn mt người nghèo vi vdisdain (coi thường vì địa vị), nhưng mt thm phán snhìn mt tên ti phm vi vcontempt (khinh bvì hành vi ti ác).

Cách sdng trong câu

disdain có thể đóng vai trò là cdanh tvà động từ. Khi là động từ, nó thường được dùng để din tvic tchi điu gì đó vì cho rng điu đó không xng đáng vi mình.

Dùng như danh từ: He treated my suggestions with disdain (Anh ta đối xvi nhng gi ý ca tôi bng skhinh bỉ).
Dùng như động từ: She disdained to answer his question (Cô ấy khinh mit không thèm trli câu hi ca anh ta).

Mt lưu ý nhvngpháp: Khi dùng làm động từ, disdain thường đi kèm vi mt động tnguyên mu có to (disdain to do something) để chvic tchi thc hin mt hành động vì cm thy hành động đó thp kém.

Ý nghĩa

Danh từsự khinh bỉ

Cảm giác rằng ai đó hoặc điều gì đó không xứng đáng với sự quan tâm hoặc tôn trọng của mình

He looked at the cheap imitation with a look of pure disdain.

Anh ấy nhìn món đồ giả rẻ tiền với vẻ khinh bỉ thuần túy.

Ngoại động từkhinh miệt
[~ someone][~ something]

Xem ai đó hoặc điều gì đó là thấp kém hơn phẩm giá của mình hoặc không đáng để lưu tâm

She disdained the offer of help, preferring to complete the task alone.

Cô ấy khinh miệt lời đề nghị giúp đỡ, muốn tự mình hoàn thành công việc.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error