D
Dicread
HomeDictionaryNneutrality

neutrality

sự trung lập / tính khách quan / trạng thái trung hòa điện / độ trung tính
Danh từ

neutrality mang ý nghĩa ct lõi là skhông nghiêng vbt kphía nào, nhưng tùy vào ngcnh mà sc thái biu đạt sthay đổi rõ rt. Trong chính trvà ngoi giao, tnày nhn mnh vào vic không can thip hoc không tham gia vào các cuc xung đột, thhin mt lp trường độc lp. Trong khi đó, trong các lĩnh vc như tư pháp hoc báo chí, nó li nhn mnh vào tính công bng, không định kiến và không thiên vị.

Ý nghĩa

Danh từsự trung lập

Trạng thái không ủng hộ hoặc giúp đỡ bất kỳ bên nào trong một cuộc xung đột, bất đồng hoặc chiến tranh

The country maintained its neutrality throughout the entire global conflict.

Quốc gia này đã duy trì sự trung lập trong suốt toàn bộ cuộc xung đột toàn cầu.

Danh từtính khách quan

Phẩm chất không thiên vị hoặc không định kiến trong một quyết định hoặc phán quyết

The judge was praised for her strict neutrality during the high-profile trial.

Vị thẩm phán được khen ngợi vì tính khách quan nghiêm ngặt của mình trong phiên tòa gây chú ý này.

Danh từtrạng thái trung hòa điện

Trạng thái mà một thiết bị hoặc hệ thống không có điện tích hoặc không thiên về một cực cụ thể

The technician checked the electrical neutrality of the circuit to prevent surges.

Kỹ thuật viên đã kiểm tra trạng thái trung hòa điện của mạch để ngăn chặn sự tăng áp đột ngột.

Danh từđộ trung tính

Điều kiện của một chất có mức pH bằng 7, không có tính axit cũng không có tính kiềm

Pure water is often used as a benchmark for chemical neutrality.

Nước tinh khiết thường được sử dụng làm chuẩn cho độ trung tính hóa học.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error