D
Dicread
HomeDictionaryTtrait

trait

đặc điểm / tính trạng

/tɹeɪ/

[C] Đếm được
Số nhiều: traits

trait là mt đặc đimn định, mang tính định hình nên tính cách hoc đặc đim sinh hc ca mt cá nhân. Tnày gi ý vmt điu gì đó đã ăn sâu và bn vng, thay vì chlà mt tâm trng tm thi hay mt hành vi thoáng qua. Trong bi cnh tâm lý hc, tnày mô tnhng "viên gch xây dng" nên nhân cách. Trong khi characteristic có thlà bt kỳ đặc đim nào, thì trait thường ngụ ý mt mô thc phnng nht quán vi môi trường theo thi gian. Trong bi cnh sinh hc, tnày đề cp cthể đến mt thuc tính vthcht hoc hành vi được di truyn. Ở đây, ý nghĩa mang tính lâm sàng và khách quan, tp trung vào di truyn hc và skế tha hơn là khí cht.

Ý nghĩa

Danh từđặc điểm

Một phẩm chất hoặc đặc tính phân biệt, thường thuộc về một người cụ thể

"Patience is a trait that is highly valued in teachers."

Kiên nhẫn là một đặc điểm rất được coi trọng ở những giáo viên.

Danh từtính trạng

Một đặc điểm được xác định bởi di truyền

"Eye color is a hereditary trait passed from parents to offspring."

Màu mắt là một tính trạng di truyền được truyền từ cha mẹ sang con cái.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error