D
Dicread
HomeDictionaryDdistant

distant

xa xôi / xa cách
Tính từ

distant được sdng để mô tscách bit, nhưng sc thái thay đổi tùy thuc vào vic nó ám chkhong cách vt lý hay trng thái cm xúc. Khi nói vkhông gian hoc thi gian, tnày gi lên mt khong cách ln, thường mang cm giác ho lánh hoc khó tiếp cn.

Sc thái vkhong cách và cm xúc

Trong khi far thường chỉ đơn thun là khong cách địa lý, distant thường mang tính mô thơn, nhn mnh vào stách bit. Khi dùng để mô tcon người, distant không còn nói vkhong cách vt lý mà chuyn sang trng thái tâm lý. Nó mô tmt người lnh lùng, dè dt, không mun chia scm xúc hoc không thân thin vi người xung quanh.

Ví dvkhong cách vt lý: a distant village (mt ngôi làng xa xôi).
Ví dvthái độ: He became distant after the argument (Anhy trnên xa cách sau cuc tranh cãi).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit distant vi remote. Mc dù chai đều có nghĩa là "xa xôi", nhưng remote thường nhn mnh vào sho lánh, tách bit hoàn toàn vi thế gii bên ngoài (ví dụ: a remote island). Trong khi đó, distant chỉ đơn gin là nmmt vtrí xa.

Mt đim lưu ý quan trng là skhác bit gia distant và detached. distant thiên vslnh lùng, thiếu kết ni cm xúc, còn detached li mang nghĩa khách quan, không để tình cm cá nhân xen vào khi xem xét mt vn đề.

Đặc đim ngpháp

distant đóng vai trò là mt tính từ. Khi sdng trong câu, nó có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc become.

Ý nghĩa

Tính từxa xôi

Cách xa về khoảng cách không gian hoặc thời gian

The distant mountains were covered in mist.

Những ngọn núi xa xôi bị bao phủ trong sương mù.

Tính từxa cách

Có thái độ lạnh lùng và dè dặt; không thân thiện

He remained distant and aloof during the meeting.

Anh ấy vẫn giữ vẻ xa cách và hờ hững trong suốt cuộc họp.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error