D
Dicread
HomeDictionaryDdistant

distant

xa xôi、xa cách、lạnh nhạt
Tính từ

Tdistant din tmt schia tách không chỉ đơn thun là vmt vt lý. Khi dùng để mô tmt người, nó ám chmt rào cn cm xúc hoc sthiếu thân mt có chủ đích, to ra cm giác lnh lùng hoc khó tiếp cn. Tnày thường được dùng trong các tình hung giao tiếp xã hi để chmt người tuy hin din vmt thxác nhưng li hhng vmt tâm hn hoc cm xúc. Xét vkhía cnh không gian hoc thi gian, tnày nhn mnh vào sbao la ca khong cách. Dù có nghĩa tương tnhư far, nhưng distant thường ngụ ý mt mc độ xa xôi khiến đối tượng có cm giác không thchm ti hoc bngt kết ni vi thc ti hin ti, chng hn như mt ký ức xa xăm hay mt ngôi sao xa xôi.

Ý nghĩa

Tính từxa xôi
[something]

Xa về khoảng cách không gian hoặc thời gian

"The distant mountains were covered in mist."

Những ngọn núi xa xôi bị bao phủ trong sương mù.

Tính từxa cách
[someone]

Thái độ lạnh lùng và dè dặt; không thân thiện

"He remained distant and aloof during the meeting."

Anh ấy vẫn giữ vẻ xa cách và lạnh lùng trong suốt cuộc họp.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error