D
Dicread
HomeDictionaryAaffect

affect

ảnh hưởng / giả vờ / xúc động / biểu cảm
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: affectsQuá khứ: affectedPhân từ 2: affectedV-ing: affecting

Tnày thường bnhm ln vi effect. Trong khi effect thường là kết quả, thì affect là quá trình to ra kết quả đó. Tnày mang ý nghĩa vstác động hoc thay đổi mt cách chủ động, gi lên mt mi liên hnhân qukhi mt yếu tlàm thay đổi trng thái ca mt yếu tkhác.

Trong thut ngtâm lý hc, dng danh tca tnày mô tsbiu hin cm xúc ra bên ngoài. Đây là mt cách dùng mang tính chuyên môn cao, khác bit vi dng động tthông thường, tp trung vào nhng biu hin có thquan sát được ca tâm trng thay vì chính cm xúc ni tâm.

Countable when referring to a specific emotional expression in a clinical setting (a flat affect). Uncountable when referring to the general psychological experience of emotion.

Ý nghĩa

Ngoại động từảnh hưởng
[~ someone][~ something]

Tạo ra sự thay đổi hoặc tác động đến một điều gì đó

The loud noise began to affect her concentration.

Tiếng ồn lớn bắt đầu ảnh hưởng đến sự tập trung của cô ấy.

Ngoại động từgiả vờ
[~ someone][~ something]

Giả vờ cảm thấy hoặc sở hữu một đặc điểm nào đó

He affected a posh accent to impress the guests.

Anh ta giả vờ nói giọng quý tộc để gây ấn tượng với các khách mời.

Ngoại động từxúc động
[~ something]

Chạm đến cảm xúc của ai đó một cách sâu sắc

The tragic story deeply affected the audience.

Câu chuyện bi thảm đã khiến khán giả vô cùng xúc động.

Danh từbiểu cảm

Một cảm xúc hoặc tình cảm, đặc biệt là trong bối cảnh tâm lý học

The patient exhibited a flat affect during the interview.

Bệnh nhân biểu hiện một sự vô cảm trong suốt buổi phỏng vấn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error