D
Dicread
HomeDictionaryAaloof

aloof

xa cách / cách xa
Tính từ

aloof mô tmt trng thái tách bit, thường mang sc thái tiêu cc hoc trung lp tùy vào ngcnh. Khi dùng để chtính cách, nó gi lên hìnhnh mt người ctình gikhong cách, không mun hòa nhp hoc tra kiêu kỳ, lnh lùng vi nhng người xung quanh. Điu này khác vi shy (nhút nhát) — người nhút nhát mun kết ni nhưng shãi, trong khi người aloof dường như không có nhu cu hoc chủ động tchi skết ni đó. Sc thái ý nghĩa và phân bit Trong tiếng Vit, aloof có thể được dch là "xa cách" hoc "lnh lùng". Tuy nhiên, cn phân bit rõ vi distant. Trong khi distant có thchỉ đơn gin là sthiếu thân mt do hoàn cnh hoc thi gian, thì aloof thường nhn mnh vào mt thái độ chủ động chn cách đứng ngoài cuc hoc tvthượng đẳng. aloof: Thhin sxa cách có chủ đích, thường đi kèm vi cm giác kiêu ngo hoc không quan tâm. Ví dụ: He remained aloof from the office politics (Anhy githái độ xa cách đối vi nhng chuyn chính trni btrong văn phòng). distant: Có thlà sxa cách vcm xúc mt cách thụ động hoc tnhiên. Ví dụ: She has become distant since the argument (Cô ấy trnên xa cách ktsau cuc tranh cãi). Cách sdng trong ngcnh vt lý và xã hi Ngoài nghĩa bóng vtính cách, aloof còn được dùng trong ngcnh vt lý để chvic gimt khong cách an toàn hoc tránh xa mt đối tượng nào đó để tránh ri ro hoc xung đột. Trong trường hp này, nó mang nghĩa "tránh xa" mt cách thn trng. Ví dvthái độ: The new manager seemed aloof and uninterested in his employees' concerns (Vqun lý mi có vxa cách và không quan tâm đến nhng lo lng ca nhân viên). Ví dvvtrí: The ship stayed aloof from the shore (Con tàu gikhong cách tránh xa bờ). Lưu ý vngpháp aloof là mt tính tvà thường đi kèm vi gii tfrom khi mun chrõ đối tượng mà chthể đang gikhong cách. Cu trúc phbiến là keep/remain aloof from something/someone.

Ý nghĩa

Tính từxa cách
[~ from someone/something]

Không thân thiện hoặc không cởi mở; có thái độ lạnh lùng và xa cách

"He remained aloof from the other guests at the party."

Anh ấy vẫn giữ vẻ xa cách với những vị khách khác tại bữa tiệc.

Tính từcách xa
[~ from something]

Ở khoảng cách vật lý hoặc đứng tách biệt khỏi một nhóm hoặc một vật thể

"The ship held aloof from the rocky shoreline to avoid grounding."

Con tàu giữ khoảng cách xa bờ biển đầy đá để tránh bị mắc cạn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error