D
Dicread
HomeDictionaryCcontempt

contempt

sự khinh thường / sự coi thường pháp luật
[U] Không đếm được

Thut ngnày truyn ti mt skết hp mnh mgia lòng căm ghét và cm giác thượng đẳng, khi đối tượng ca cm xúc bxem là quá tm thường hoc suy đồi về đạo đức đến mc không đáng để ta phi tc gin. Đây là mt cm xúc lnh lùng, to khong cách thay vì shung hăng, thường biu hin qua mt cái nhếch mép hoc thái độ gt btrong các cp bc xã hi hoc nghnghip.

Trong bi cnh pháp lý, tnày chuyn tmt cm xúc cá nhân sang mt trng thái không tuân thchính thc. Trong khi nghĩa cm xúc là mt trng thái ni tâm, thì nghĩa pháp lý li là mt hành vi vi phm có thbxlý. Danh tnày thường không đếm được khi nói vcm giác khinh mit, nhưng nó đóng vai trò như mt danh mc pháp lý cthtrong các cm tnhư contempt of court (coi thường tòa án).

Used to describe an abstract emotion or a legal state of being.

Ý nghĩa

Danh từsự khinh thường

Cảm giác rằng một người hoặc một vật nào đó không đáng để quan tâm, vô giá trị hoặc đáng bị coi thường

He looked at the dishonest politician with pure contempt.

Anh ấy nhìn vị chính trị gia không trung thực với sự khinh thường tuyệt đối.

Danh từsự coi thường pháp luật

Sự bất chấp chính quyền hoặc luật pháp; cụ thể là hành vi không tuân thủ mệnh lệnh của tòa án

The defendant was held in contempt of court for refusing to testify.

Bị cáo bị khép vào tội coi thường tòa án vì từ chối làm chứng.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error