D
Dicread
HomeDictionaryBbarrier

barrier

rào chắn / rào cản
[C] Đếm được
Số nhiều: barriers

Tnày mang hàm ý mnh mvschia ct và loi trừ. Nó mô tmt ranh gii cng nhc mà người ta phi vượt qua, phá bhoc tìm cách lách qua để đạt được mc tiêu. Trong khi mt bc tường là mt vt thtĩnh, thì barrier thường ngụ ý mt mc đích chc năng, chng hn như để bo van ninh, đảm bo an toàn hoc là mt hn chế mang tính hthng.

Trong các bi cnh xã hi hoc tâm lý, tnày gi lên cm giác vsvô hình hoc ni tht vng, khi mà trngi không phi là mt bc tường vt lý mà là mt quy định, mt định kiến hoc sthiếu ht knăng khiến hai bên không thkết ni vi nhau. Tnày thường xuyên được sdng trong môi trường chuyên nghip để mô tnhng khong cách trong giao tiếp hoc sthiếu hiu qutrong công vic.

Countable when referring to specific physical fences or distinct social obstacles like a language barrier.

Ý nghĩa

Danh từrào chắn

Một cấu trúc vật lý được thiết kế để ngăn chặn sự di chuyển hoặc tiếp cận

The police set up a barrier to block the road.

Cảnh sát đã lập rào chắn để chặn đường.

Danh từrào cản

Một tình huống hoặc trở ngại ngăn cản sự tiến triển hoặc giao tiếp

Language differences can be a significant barrier to employment.

Sự khác biệt về ngôn ngữ có thể là một rào cản đáng kể đối với việc tìm kiếm việc làm.

Ví dụ

The police set up a barrier to block the road.

Cảnh sát đã lập rào chắn để chặn đường.

0

Language differences can be a significant barrier to employment.

Sự khác biệt về ngôn ngữ có thể là một rào cản đáng kể đối với việc tìm kiếm việc làm.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 5, 2026Report an Error