D
Dicread
HomeDictionaryDdisinterest

disinterest

sự vô tư / sự thờ ơ
Danh từ

disinterest là mt tdgây nhm ln vì nó có hai sc thái nghĩa hoàn toàn khác bit, và người hc tiếng Anh thường xuyên nhm ln nó vi uninterest. Sphân bit gia công tâm và thờ ơ Trong bi cnh trang trng hoc pháp lý, disinterest mang nghĩa tích cc, chsvô tư, khách quan và không thiên vị. Mt người disinterested là người không có li ích cá nhân trong mt svic, do đó hcó thể đưa ra quyết định công bng. Ví dụ: Mt trng tài phi là người disinterested để đảm bo tính công bng ca trn đấu. Ngược li, trong giao tiếp thông thường, tnày đôi khi được dùng để chsthiếu quan tâm hoc thờ ơ. Tuy nhiên, để din đạt chính xác cm giác "không quan tâm" hoc "nhàm chán", tuninterested là la chn chính xác và phbiến hơn. Lưu ý vli dùng tphbiến Mt sai lm thường gp là sdng disinterested khi mun nói mình không hng thú vi điu gì đó. Sai: I am disinterested in politics. (Câu này có nghĩa là tôi khách quan/không vli trong chính trị). ✅ Đúng: I am uninterested in politics. (Tôi không quan tâm đến chính trị). Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn "vô tư/công tâm" hoc "thờ ơ/không quan tâm" để tránh gây hiu lm vthái độ ca chthể.

Ý nghĩa

Danh từsự vô tư

Phẩm chất công tâm và không thiên vị, đặc biệt là trong vai trò pháp lý hoặc chính thức

"The judge was praised for her complete disinterest in the outcome of the trial."

Vị thẩm phán được khen ngợi vì sự vô tư hoàn toàn đối với kết quả của phiên tòa.

Danh từsự thờ ơ

Sự thiếu quan tâm, tò mò hoặc lo lắng về một chủ đề hoặc hoạt động cụ thể

"His total disinterest in politics made him a rare guest at the dinner party."

Sự thờ ơ hoàn toàn đối với chính trị khiến anh ấy trở thành một vị khách hiếm hoi tại bữa tiệc tối.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error