D
Dicread
HomeDictionaryAarrogance

arrogance

sự kiêu ngạo
Danh từ

arrogance mô tmt thái độ tiêu cc, khi mt người tin rng mình vượt tri hơn người khác về địa vị, trí tuhoc quyn lc, dn đến hành vi coi thường hoc xúc phm nhng người xung quanh. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "skiêu ngo" hoc "stcao". Đim mu cht ca arrogance không chlà sttin vào bn thân, mà là sthiếu tôn trng đối vi người khác. Phân bit vi các ttương đồng Người hc tiếng Anh thường dnhm ln arrogance vi mt stkhác có nghĩa gn ging. Vic phân bit rõ ràng sgiúp bn sdng tchính xác hơn trong tng ngcnh: pride: Đây là mt tcó sc thái trung lp hoc tích cc. pride (lòng thào) là cm giác hài lòng vthành tu ca bn thân hoc người thân. Ngược li, arrogance luôn mang nghĩa tiêu cc. Ví dụ, bn có thcm thy pride khi con cái đạt đim cao, nhưng nếu bn dùng thành tích đó để chế nho con cái nhà hàng xóm, đó chính là arrogance. confidence: Đây là sttin, mt phm cht tích cc. Mt người có confidence tin vào khnăng ca mình nhưng vn tôn trng người khác. Trong khi đó, người có arrogance tin rng hgii hơn tt cmi người và coi thường nhng ai không bng mình. hubris: Tnày có mc độ nng hơn arrogance. hubris thường dùng để chskiêu ngo đến mc mù quáng, thách thc cthn linh hoc quy lut tnhiên, thường dn đến ssp đổ thm hi (thường gp trong văn hc hoc bi kch). Lưu ý vcách dùng và ngcnh Trong tiếng Vit, "kiêu ngo" và "tcao" đôi khi được dùng thay thế cho nhau, nhưng trong tiếng Anh, arrogance nhn mnh vào biu hin ra bên ngoài thông qua hành động và li nói gây hn hoc trch thượng. Đúng: His arrogance was evident in the way he interrupted everyone during the meeting. (Skiêu ngo ca anh ta thhin rõ qua cách anh ta ngt li mi người trong cuc hp.) Sai: Sdng arrogance để mô tmt người chỉ đơn gin là ttin vào knăng ca mình mà không coi thường ai. Vmt ngpháp, arrogance là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người có đặc đim này, bn nên sdng tính tarrogant. Ví dụ: She is an arrogant person. (Cô ấy là mt người kiêu ngo.)

Ý nghĩa

Danh từsự kiêu ngạo

Cách suy nghĩ hoặc hành xử xúc phạm, coi mình quan trọng, tài năng hoặc hiểu biết hơn những người khác

"His sheer arrogance made it impossible for him to accept any constructive criticism from his peers."

Sự kiêu ngạo thuần túy của anh ta khiến anh ta không thể chấp nhận bất kỳ lời phê bình mang tính xây dựng nào từ đồng nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error