D
Dicread
HomeDictionaryAalienation

alienation

sự xa lánh / sự chuyển nhượng
Danh từ

alienation mô tmt trng thái tâm lý hoc xã hi khi mt cá nhân cm thy btách ri, cô lp hoc không còn thuc vmt cng đồng, mt mi quan hhoc thm chí là chính bn thân mình. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường mang sc thái tiêu cc, gi lên cm giác cô đơn và lc lõng. Skhác bit vngcnh sdng Trong tâm lý hc và xã hi hc, alienation không chỉ đơn thun là scô đơn (loneliness), mà là mt cm giác sâu sc hơn vvic btước đot bn sc hoc bị đẩy ra khi nhng giá trct lõi ca xã hi. Đặc bit, trong triết hc Mác-xít, thut ngnày được dùng để chstha hóa, khi người lao động btách ri khi sn phm hlàm ra, khiến hcm thy mình như mt công cthay vì mt con người sáng to. Ví dụ: social alienation (sxa lánh xã hi) mô tvic mt người cm thy mình không hòa nhp được vi nhng chun mc chung ca cng đồng. Lưu ý vthut ngpháp lý Mt đim dgây nhm ln cho người hc là khi alienation xut hin trong văn bn pháp lut. Trong ngcnh này, nó không mang nghĩa tâm lý mà có nghĩa là schuyn nhượng quyn shu tài sn cho người khác. Đây là mt nghĩa chuyên bit, hoàn toàn khác vi nghĩa "xa lánh" hay "tha hóa" thông thường. Sai: Dùng alienation để nói vvic chuyn nhà (move house). ✅ Đúng: alienation of property (schuyn nhượng tài sn). Phân bit vi các ttương t Khi mun din đạt stách bit, người hc cn phân bit alienation vi isolation. Trong khi isolation thường nhn mnh vào trng thái vt lý (bcách ly, ở mt mình), thì alienation nhn mnh vào trng thái cm xúc và tinh thn (cm thy bghét bhoc không thuc vnơi nào đó).

Ý nghĩa

Danh từsự xa lánh

Trạng thái cảm thấy bị cô lập hoặc bị tách rời khỏi những người khác, xã hội, hoặc chính bản sắc của bản thân

"His move to the city led to a deep sense of social alienation."

Việc anh ấy chuyển đến thành phố đã dẫn đến một cảm giác xa lánh xã hội sâu sắc.

Danh từsự chuyển nhượng

Quá trình chuyển quyền sở hữu tài sản hoặc một quyền pháp lý cho người khác

"The alienation of the estate was completed through a formal deed of gift."

Việc chuyển nhượng bất động sản đã được hoàn tất thông qua một văn bản tặng cho chính thức.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error