D
Dicread
HomeDictionarySsocialization

socialization

xã hội hóa / giao lưu xã hội / làm quen xã hội
Danh từ

socialization là mt thut ngữ đa nghĩa, tùy thuc vào ngcnh mà nó mang sc thái tâm lý hc, xã hi hc hoc kinh tế chính trị. Đối vi người hc tiếng Anh, vic phân bit rõ ba hướng nghĩa này là rt quan trng để tránh nhm ln trong giao tiếp và dch thut.

Sc thái vphát trin cá nhân và xã hi
Trong tâm lý hc và xã hi hc, socialization mô tquá trình mt cá nhân (thường là trem) tiếp thu các chun mc, giá trvà hành vi để hòa nhp vào cng đồng. Đây là mt quá trình hc hi thụ động và chủ động din ra sut đời. Ví dụ: primary socialization (xã hi hóa ban đầu) thường din ra trong gia đình.

Sc thái vgiao tiếp và kết ni
Trong đời sng hàng ngày, tnày thường được dùng để chvic dành thi gian gp gỡ, trò chuyn và xây dng mi quan hvi người khác. Ở nghĩa này, nó gn nghĩa vi socializing. Ví dụ: The need for socialization (nhu cu giao lưu xã hi) nhn mnh vào vic tương tác trc tiếp để gim bt scô lp.

Sc thái vkinh tế và chính tr
Trong bi cnh qun lý nhà nước hoc kinh tế, socialization mang nghĩa là "quc hu hóa" hoc "xã hi hóa" mt dch vụ/ngành công nghip, chuyn quyn shu ttư nhân sang nhà nước hoc cng đồng để phc vli ích chung. Cn lưu ý rng trong tiếng Vit, từ "xã hi hóa" hin nay thường được dùng vi nghĩa huy động ngun lc xã hi (tư nhân) để đóng góp cho các dch vcông, điu này hơi khác vi nghĩa socialization trong tiếng Anh chính trị (vn thiên vquyn kim soát ca tp thể/nhà nước).

Vmt ngpháp, socialization là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình hoc khái nim chung.

Ý nghĩa

Danh từxã hội hóa

Quá trình mà các cá nhân học hỏi các giá trị, niềm tin và chuẩn mực của một xã hội để hoạt động như những thành viên của nhóm đó

The socialization of children occurs primarily through family and school.

Quá trình xã hội hóa trẻ em diễn ra chủ yếu thông qua gia đình và nhà trường.

Danh từgiao lưu xã hội

Hành động hòa nhập với những người khác theo cách xã hội hoặc tổ chức các hoạt động xã hội để xây dựng các mối quan hệ

The company encourages the socialization of new employees through weekly team lunches.

Công ty khuyến khích việc giao lưu xã hội của các nhân viên mới thông qua các buổi ăn trưa cùng đội nhóm hàng tuần.

Danh từlàm quen xã hội

Hành động giúp một loài động vật nuôi thích nghi với sự hiện diện của các loài động vật khác và con người để giảm bớt sự hung dữ hoặc sợ hãi

Proper socialization of a puppy is essential for a well-behaved adult dog.

Việc làm quen xã hội đúng cách cho chó con là điều thiết yếu để có một chú chó trưởng thành ngoan ngoãn.

Danh từxã hội hóa

Quá trình đưa một ngành công nghiệp hoặc dịch vụ dưới quyền sở hữu hoặc kiểm soát của công cộng, thường được dùng trong bối cảnh chính trị hoặc kinh tế

The socialist party advocated for the socialization of the means of production to eliminate class disparity.

Đảng xã hội chủ nghĩa đã ủng hộ việc xã hội hóa các tư liệu sản xuất để xóa bỏ sự phân chia giai cấp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error