D
Dicread
HomeDictionaryFfriendliness

friendliness

sự thân thiện / tính dễ sử dụng
Danh từ

friendliness mang sc thái tích cc, mô tmt thái độ ci mở, ấm áp và sn lòng giúp đỡ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sthân thin", nhưng tùy vào ngcnh mà nó có thmang nhng hàm ý khác nhau. Khi nói vtính cách con người, nó nhn mnh vào snim nvà dgn, to cm giác thoi mái cho người đối din.

Phân bit ngcnh sdng

Mt đim đặc bit cn lưu ý là friendliness không chdùng cho con người mà còn được dùng để mô tcác hthng, giao din hoc môi trường. Trong trường hp này, nó được hiu là "tính dsdng". Đây là mt cách dùngn dphbiến trong tiếng Anh hin đại, đặc bit là trong lĩnh vc công nghvà thiết kế.

Khi nói vcon người: Her friendliness made everyone feel welcome (Sthân thin ca cô ấy khiến mi người cm thy được chào đón).
Khi nói vhthng/phn mm: The user-friendliness of the app (Tính dsdng cang dng).

So sánh vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln friendliness vi friendship. Trong khi friendliness chlà mt phm cht, mt thái độ cư xử (có thdành cho cngười lạ), thì friendship li chmt mi quan htình bn bn cht gia hai hoc nhiu người.

friendliness: Snim nở, dmến (mt đặc đim tính cách).
friendship: Tình bn (mt mi quan hệ).

Ngoài ra, so vi kindness (sttế), friendliness tp trung nhiu hơn vào khía cnh giao tiếp và sci mban đầu, trong khi kindness thiên vlòng tt và nhng hành động giúp đỡ sâu sc hơn.

Lưu ý vngpháp

friendliness là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không nên sdng mo ta hoc an trước tnày, và không bao githêm đuôi snhiu -s vào sau từ.

Ý nghĩa

Danh từsự thân thiện

Phẩm chất tử tế, dễ mến và niềm nở đối với người khác

Her natural friendliness made her popular with all her colleagues.

Sự thân thiện tự nhiên đã khiến cô ấy được tất cả đồng nghiệp yêu mến.

Danh từtính dễ sử dụng

Đặc điểm dễ dàng sử dụng, thấu hiểu hoặc tương tác, thường dùng để nói về một hệ thống hoặc môi trường

The software is praised for its user-friendliness and intuitive design.

Phần mềm này được khen ngợi vì tính dễ sử dụng và thiết kế trực quan.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error