D
Dicread
HomeDictionaryOobstruction

obstruction

vật cản / sự cản trở
[C/U] Cả hai
Số nhiều: obstructions

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvstc nghn vmt vt lý hoc hthng. Nó gi lên hìnhnh mt rào cn không chỉ đơn thun là gây bt tin mà còn làm dng hoàn toàn mt lung vn động mong mun, cho dù đó là lung giao thông, lung khí trong phi hay tiến trình ca mt vụ án ti tòa.

Trong khi hurdle (rào cn) là thbn có thnhy qua và barrier (vách ngăn) là thngăn bn bước vào, thì obstruction (vt cn/scn trở) li là thnm chình ình trên mt con đường lra phi thông thoáng. Khi được sdng trong các bi cnh pháp lý hoc chính thc, tnày thường ngụ ý mt scan thip không mong mun hoc bt hp pháp.

Countable when referring to a specific physical object blocking a path, such as a boulder in the road. Uncountable when referring to the general act of hindering a process, such as the legal concept of obstruction of justice.

Ý nghĩa

Danh từvật cản

Một vật gây tắc nghẽn lối đi hoặc ngăn cản sự tiến triển

The fallen tree created a major obstruction on the highway.

Cây đổ đã tạo ra một vật cản lớn trên đường cao tốc.

Danh từsự cản trở

Hành vi cố ý ngăn chặn hoặc gây khó khăn cho một quy trình, đặc biệt là quy trình pháp lý

The witness was charged with obstruction of justice.

Nhân chứng bị buộc tội cản trở công lý.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error