D
Dicread
HomeDictionaryTtacky

tacky

sến súa / dính / thiếu tế nhị
Tính từ
So sánh hơn: tackierSo sánh nhất: tackiest

tacky là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn khác bit: mt bên mô tả đặc tính vt lý và mt bên mô tgu thm mhoc hành vi xã hi. Người hc cn phân bit rõ hai ngcnh này để tránh nhm ln.

Ý nghĩa

Tính từsến súa

Thiếu phong cách hoặc gu thẩm mỹ; lòe loẹt hoặc rẻ tiền

"The bright neon wallpaper made the room look incredibly tacky."

Những tấm rèm neon sáng chói khiến phòng khách trông thật sến súa.

Tính từdính

Hơi dính khi chạm vào, thường dùng để mô tả sơn, keo hoặc vecni chưa khô hoàn toàn

"Wait until the glue is tacky before pressing the two pieces together."

Hãy đợi cho đến khi keo hơi dính rồi mới ép hai mảnh lại với nhau.

Tính từthiếu tế nhị

Thiếu các chuẩn mực đạo đức hoặc thiếu sự đúng mực; hành xử không tinh tế

"It was a bit tacky of him to ask for money at his own birthday party."

Thật là thiếu tế nhị khi anh ta hỏi mượn tiền ngay sau khi vừa gặp cô ấy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error