D
Dicread
HomeDictionaryTtacky

tacky

sến súa / dính / kém tinh tế
Tính từ
So sánh hơn: tackierSo sánh nhất: tackiest

tacky mang ba sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: thm mỹ, hành vi và vt lý. Khi nói vgu thm mỹ, tnày mô tnhng thlòe lot, rtin hoc thiếu tinh tế, thường là do cgng tra sang trng nhưng li phn tác dng. Trong khi đó, vmt hành vi, nó ám chsthiếu lch shoc kém tinh tế trong giao tiếp xã hi. Cui cùng, trong ngcnh kthut hoc thcông, nó mô ttrng thái vt lý ca bmt khi còn hơi dính.

Ý nghĩa

Tính từsến súa

Thiếu phong cách hoặc gu thẩm mỹ; lòe loẹt hoặc rẻ tiền

The bright neon curtains made the living room look tacky.

Những tấm rèm neon sáng chói khiến phòng khách trông thật sến súa.

Tính từdính

Hơi dính khi chạm vào, thường dùng để mô tả sơn, keo hoặc vecni chưa khô hoàn toàn

Wait until the glue is tacky before pressing the pieces together.

Hãy đợi cho đến khi keo hơi dính rồi mới ép các mảnh lại với nhau.

Tính từkém tinh tế

Hành xử theo cách không phù hợp về mặt xã hội, phi đạo đức hoặc thiếu tinh tế

It was a bit tacky of him to ask for money at his own birthday party.

Thật là kém tinh tế khi anh ta lại đòi tiền ngay trong bữa tiệc sinh nhật của chính mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error