D
Dicread
HomeDictionaryLlacquer

lacquer

sơn mài / sơn mài
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: lacqueredPhân từ 2: lacqueredV-ing: lacquering

lacquer thường được hiu là mt loi nha hoc vecni đặc bit dùng để to ra lp phcng, bóng và có khnăng bo vbmt vt liu. Trong tiếng Vit, tnày có sgiao thoa thú vgia kthut công nghip và nghthut truyn thng. Sphân bit gia vt liu và nghthut Khi đóng vai trò là danh từ, lacquer có thchcht liu sơn bóng dùng trong công nghip (như sơn phgỗ, kim loi) hoc chloi nha cây tnhiên dùng trong nghthut sơn mài. Người hc cn lưu ý rng trong khi varnish cũng to ra lp bóng, nhưng lacquer thường to ra lp màng cng hơn, bn hơn và khô nhanh hơn. lacquer: Thường to ra bmt bóng loáng, cng và chng thm tuyt đối. varnish: Thường trong sut hơn và dùng để làm ni bt vân gtnhiên. ng dng trong bi cnh văn hóa Đối vi người Vit, khi nhc đến lacquerware (đồ sơn mài), chúng ta đang nói vmt loi hình nghthut thcông tinh xo. Trong bi cnh này, lacquer không đơn thun là mt lp sơn phmà là mt cht liu nghthut đòi hi quy trình mài và phnhiu lp công phu. Cách sdng tloi Tnày va là danh từ (cht sơn mài/sơn bóng) va là động từ (phsơn mài/sơn bóng). Khi dùng làm động từ, nó mô thành động phmt lp bo vlên bmt để to độ bóng. Ví dụ đúng: The table was lacquered to a high gloss (Chiếc bàn được sơn bóng để đạt độ sáng cao). SHORT_MEANINGS|sơn mài|sơn bóng|đồ sơn mài|phsơn bóng

Ý nghĩa

Danh từsơn mài

Một loại nhựa lỏng hoặc vecni được dùng để tạo ra một lớp phủ cứng, bóng và bảo vệ trên gỗ, kim loại hoặc các bề mặt khác

"The antique table was finished with a deep red lacquer."

Chiếc bàn cổ được hoàn thiện bằng một lớp sơn mài màu đỏ đậm.

Ngoại động từsơn mài
[~ something]

Phủ một bề mặt bằng sơn mài để tạo độ bóng và bảo vệ

"The craftsman decided to lacquer the jewelry box to prevent scratches."

Người thợ thủ công quyết định sơn mài chiếc hộp đựng trang sức để ngăn ngừa trầy xước.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error