D
Dicread
HomeDictionaryBblockage

blockage

sự tắc nghẽn / sự chặn đứng
Danh từ
Số nhiều: blockages

blockage mô tmt trng thái vt lý khi mt li đi hoc dòng chy bngăn cn bi mt vt cn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "stc nghn" (thường dùng cho cht lng, khí, giao thông hoc y tế) hoc "schn đứng" (thường dùng cho các rào cn vt lý trên đường đi). Đim mu cht ca blockage là shin din ca mt vt thcthgây ra sgián đon, thay vì chlà schm trễ đơn thun.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit blockage vi congestion. Trong khi blockage ám chmt đim bchn hoàn toàn hoc gn như hoàn toàn bi mt vt cn (ví dụ: mt cc máu đông gây tc nghn mch máu), thì congestion li mô ttình trng quá ti, đông đúc khiến dòng chy bchm li nhưng không nht thiết bchn đứng hoàn toàn (ví dụ: traffic congestion là tc đường do quá nhiu xe, còn road blockage là đường bchn do st lở đất hoc tai nn).

blockage: Tp trung vào vt cn gây ra sngưng trệ. Ví dụ: a blockage in the pipe (mt stc nghn trong đườngng).
congestion: Tp trung vào squá ti gây ra schm chp. Ví dụ: nasal congestion (ngt mũi do niêm mc sưng lên, không phi do có vt lchn đường thở).

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong y khoa, blockage thường được dùng để chcác tình trng bnh lý như tc động mch hoc tc rut. Khi dch sang tiếng Vit, hãy sdng cm từ "stc nghn" để đảm bo tính chuyên môn và tnhiên.

Trong đời sng hàng ngày, khi nói vcác schtng, nếu mt con đường bphong ta bi rào chn hoc vt cn ln, hãy dùng "schn đứng" để nhn mnh tính cht vt lý ca rào cn đó.

Đúng: The plumber cleared the blockage (Người thsang nước đã thông stc nghn).
Sai: Sdng blockage để mô tvic mt người cm thy "bí" ý tưởng (trong trường hp này nên dùng writer's block).

Vmt ngpháp, blockage là mt danh từ đếm được, vì vy bn có thsdng mo ta hoc chuyn sang snhiu blockages khi nói vnhiu đim tc nghn khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từsự tắc nghẽn

Một vật cản ngăn chặn dòng chảy của chất lỏng, khí hoặc giao thông qua một đường ống, mạch máu hoặc lối đi

The plumber discovered a severe blockage in the main sewer line.

Người thợ sửa ống nước đã phát hiện một điểm tắc nghẽn nghiêm trọng trong đường ống thoát nước chính.

Danh từsự chặn đứng

Trạng thái bị chặn hoặc một rào cản vật lý ngăn cản sự di chuyển hoặc tiến triển theo một hướng cụ thể

The fallen trees created a total blockage on the mountain road.

Những cây đổ đã tạo ra một sự chặn đứng hoàn toàn trên con đường núi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error