D
Dicread
HomeDictionarySsealant

sealant

chất trám
Danh từ
Số nhiều: sealants

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng sealant là mt thut ngkthut dùng để chcác loi vt liu có khnăng lp đầy khe hvà to ra mt màng ngăn kín, chng thm nước, không khí hoc các tác nhân gây hi tmôi trường. Trong tiếng Vit, tùy vào lĩnh vc mà tnày được dch khác nhau để đảm bo tính tnhiên. Trong xây dng và sa cha nhà ca, sealant thường được hiu là cht trám, keo trám hoc cht làm kín. Nó khác vi adhesive (keo dán) ở mc đích sdng: trong khi adhesive dùng để gn kết hai bmt li vi nhau, thì sealant tp trung vào vic bt kín các khong trng để ngăn rò rỉ. Trong nha khoa, sealant (đặc bit là dental sealant) được gi là cht trám răng hoc cht trám bít hrãnh. Đây là mt lp phbo vchuyên dng để ngăn nga sâu răng, không nên nhm ln vi vic trám răng điu trsâu (filling). Lưu ý vthut ngdnhm ln Người hc cn phân bit rõ gia sealant và caulk. Mc dù chai đều dùng để bt kín, nhưng caulk thường chcác loi vt liu trám khe htrong xây dng (như silicon trám khe ca), trong khi sealant là thut ngbao quát hơn, bao gm ccác cht phbmt hoc cht trám trong y tế và công nghip cao. Đúng: Apply a silicone sealant to the bathtub (Bôi cht trám silicone xung quanh bn tm). Sai: Sdng adhesive khi mun nói vvic chng thm nước cho khe hở. Đặc đim ngpháp sealant là mt danh từ đếm được hoc không đếm được tùy vào ngcnh. Khi nói vloi vt liu nói chung, nó thường được dùng như danh tkhông đếm được. Khi nói vcác sn phm cthhoc các loi cht trám khác nhau, nó có thể ở dng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từchất trám

Một chất được sử dụng để làm cho mối nối, đường nối hoặc khe hở trở nên kín khí hoặc kín nước

"The contractor applied a silicone sealant around the bathtub to prevent leaks."

Nhà thầu đã bôi chất trám silicone xung quanh bồn tắm để ngăn rò rỉ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error