D
Dicread
HomeDictionarySstick

stick

cành cây / đâm / dán / mắc kẹt / tuân thủ
Ngoại động từNội động từ
Số nhiều: sticksQuá khứ: stuckPhân từ 2: stuckV-ing: sticking

Tnày mang mt sliên tưởng mnh mvcm giác cng cáp và xuyên thu. Nó gi lên hìnhnh mt vt thcng, hp đâm xuyên qua mt bmt hoc bkt cht vào mt vtrí nào đó.

Chính cm giác vt lý này được chuyn hóa thành ý nghĩa vsbướng bnh hoc kiên trì khi tstick được sdng trong bi cnh mô thành vi ca con người.

Ý nghĩa

Danh từcành cây

Một mảnh gỗ nhỏ và dài từ một cái cây

He picked up a stick to poke the fire.

Anh ấy nhặt một cành cây để khều đống lửa.

Ngoại động từđâm
[~ someone][~ something]

Đẩy một vật nhọn vào trong một thứ gì đó

She stuck the pin into the cushion.

Cô ấy đâm chiếc ghim vào tấm đệm.

Ngoại động từdán
[~ something][~ something]

Gắn hoặc đính một thứ gì đó bằng chất kết dính

Stick the label on the package.

Hãy dán nhãn lên gói hàng.

Nội động từmắc kẹt

Giữ nguyên một vị trí hoặc tư thế, không thể di chuyển được

The car stuck in the mud.

Chiếc xe bị mắc kẹt trong bùn.

Ngoại động từtuân thủ
[~ someone][~ something]

Giữ vững một kế hoạch, lời hứa hoặc quyết định

I will stick to my original plan.

Tôi sẽ tuân thủ kế hoạch ban đầu của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error