D
Dicread
HomeDictionarySstick

stick

gậy、cành cây、dán、cắm、bị kẹt、tuân thủ
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: sticksQuá khứ: stuckPhân từ 2: stuckV-ing: sticking

Tnày mang li cm giác mnh mvscng cáp và khnăng xuyên thu. Nó gi lên hìnhnh mt vt thcng, hp đâm xuyên qua mt bmt hoc bkt cht ti mt đim. Khi được dùng trong ngcnh hành vi, cm giác vt lý này chuyn hóa thành skiên định, bn bhoc đôi khi là sbướng bnh, không thay đổi ý định.

Đếm được khi đề cập đến một mảnh gỗ vật lý. Không đếm được khi đề cập đến đặc tính dính.

Ý nghĩa

Danh từcành cây, gậy

Một mảnh gỗ nhỏ, mỏng từ một cái cây

"He picked up a stick to poke the fire."

Anh ấy nhặt một cái gậy để chọc vào đống lửa.

Ngoại động từcắm, đâm
[someone][something]

Đẩy một vật nhọn vào trong một thứ gì đó

"She stuck the pin into the cushion."

Cô ấy cắm chiếc ghim vào tấm đệm.

Ngoại động từdán
[something][something]

Gắn hoặc đính thứ gì đó bằng chất kết dính

"Stick the label on the package."

Hãy dán nhãn lên gói hàng.

Nội động từbị kẹt
[someone][something]

Vẫn cố định tại một vị trí hoặc một chỗ

"The car stuck in the mud."

Chiếc xe bị kẹt trong bùn.

Ngoại động từtuân thủ, giữ vững
[someone][something]

Trung thành với một kế hoạch, lời hứa hoặc quyết định

"I will stick to my original plan."

Tôi sẽ giữ vững kế hoạch ban đầu của mình.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error