D
Dicread
HomeDictionaryCcoating

coating

lớp phủ / phủ
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: coatingsQuá khứ: coatedPhân từ 2: coatedV-ing: coatingSo sánh hơn: more coatingSo sánh nhất: most coating

Thut ngnày nhn mnh vào hành động bao phvt lý, khi mt lp màng hoc vmng được áp dng lên mt vt thể. Tnày mang hàm ý mnh mvtính hu dng, chng hn như bo vmt món đồ khi tác động ca môi trường hoc to thêm mt kết cu đặc trưng cho thc phm.

Trong môi trường công nghip hocm thc, tnày gi ý mt quy trình áp dng chính xác. Nó khác vi vic nhum hoc sơn thông thườngchnó hàm ý mt lp phriêng bit, hu hình mà có khnăng bóc hoc co ra được, to nên mt rào cn vt lý gia vt thct lõi và thế gii bên ngoài.

Countable when referring to a specific type of layer, such as a ceramic coating on a car. Uncountable when referring to the general substance applied, such as a heavy coating of dust on the furniture.

Ý nghĩa

Danh từlớp phủ

Một lớp chất được trải lên bề mặt để bảo vệ hoặc trang trí

The cake has a thick chocolate coating.

Chiếc bánh có một lớp phủ sô-cô-la dày.

Ngoại động từphủ
[~ someone][~ something]

Che phủ một bề mặt bằng một lớp chất nào đó

He is coating the metal parts with a rust-resistant spray.

Anh ấy đang phủ một lớp sơn xịt chống rỉ lên các bộ phận kim loại.

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error