D
Dicread
HomeDictionaryCcapillary

capillary

mao mạch / thuộc mao mạch
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: capillaries

Thut ngnày gi lên hìnhnh vmt mng lưới chng cht, phân nhánh ca cácng siêu nhỏ. Nó cho thy mt trng thái cc ktinh vi và chính xác, nơi chc năng chính là strao đổi vt cht mt cách mt thiết gia hthng chính và môi trường xung quanh. Vmt sinh hc, nó đại din cho đim đến cui cùng ca dòng máu, nơi quá trình nuôi dưỡng thc sdin ra.

Ngoài lĩnh vc sinh hc, tnày còn mô tmt loi chuyn động vt lý đặc thù được thúc đẩy bi sc căng bmt. Điu này to ra cm giác vmt sự đi lên tự động và ddàng, chng hn như nước leo lên mtng thy tinh mnh hoc mc lan ta qua khăn giy. Nó ngụ ý mt lc kéo thụ động nhưng mnh mẽ, có khnăng chng li trng lc.

Countable when referring to a single microscopic vessel in the body.

Ý nghĩa

Danh từmao mạch

Một mạch máu cực nhỏ kết nối động mạch với tĩnh mạch

The oxygen is exchanged through the capillary walls.

Oxy được trao đổi qua thành mao mạch.

Tính từthuộc mao mạch

Liên quan đến hoặc giống với mạch máu mao mạch

The patient has capillary fragility.

Bệnh nhân bị dễ vỡ mao mạch.

Ví dụ

Oxygen and nutrients pass from the capillary into the surrounding tissue.

Oxy và các chất dinh dưỡng đi từ mao mạch vào các mô xung quanh.

0

The doctor examined the capillary network in the patient's nail bed.

Bác sĩ đã kiểm tra mạng lưới mao mạch ở giường móng tay của bệnh nhân.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error