D
Dicread
HomeDictionaryCcapillary

capillary

mao mạch
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: capillaries

Thut ngnày gi lên hìnhnh vmt mng lưới chng cht cácng siêu nhphân nhánh. Nó cho thy mt trng thái cc ktinh vi và chính xác, nơi chc năng chính là strao đổi vt cht mt cách mt thiết gia hthng chính và môi trường xung quanh. Vmt sinh hc, đây là đim đến cui cùng ca dòng máu, nơi quá trình nuôi dưỡng thc sdin ra. Ngoài lĩnh vc sinh hc, tnày còn mô tmt loi chuyn động vt lý đặc thù được thúc đẩy bi sc căng bmt. Điu này to ra cm giác vmt sự đi lên tự động và nhnhàng, chng hn như nước leo lên mtng thy tinh mnh hoc mc lan ta qua khăn giy. Nó ngụ ý mt lc kéo thụ động nhưng mnh mẽ, thách thc ctrng lc.

Có thể đếm được khi đề cập đến một mạch máu siêu nhỏ đơn lẻ trong cơ thể.

Ý nghĩa

Danh từmao mạch

Một mạch máu cực nhỏ kết nối động mạch với tĩnh mạch

"The oxygen is exchanged through the capillary walls."

Oxy được trao đổi qua thành mao mạch.

Tính từthuộc mao mạch

Liên quan đến hoặc giống như một mạch máu mao mạch

"The patient has capillary fragility."

Bệnh nhân bị fragility mao mạch.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error