D
Dicread
HomeDictionaryIinflammation

inflammation

viêm、sự viêm nhiễm
[C/U] Cả hai
Số nhiều: inflammationsQuá khứ: nonePhân từ 2: noneV-ing: noneSo sánh hơn: noneSo sánh nhất: none

Thut ngnày mô tmt cơ chế phòng vsinh hc ca cơ thnhm phnng li các tn thương hoc tình trng nhim trùng. Tnày mang sc thái y khoa lâm sàng, gi lên hìnhnh vsnóng rát, áp lc và đỏ ửng. Dù thường bcoi là mt triu chng tiêu cc, nhưng vmt kthut, đây li là mt quá trình cha lành cn thiết ca cơ thể. Trong ngcnh không liên quan đến y tế hoc mang nghĩa bóng, tinflammation có thmô tsgia tăng đột ngt ca mt cuc xung đột hoc mt trng thái cm xúc. Khi được dùng theo cách này, nó ám chmt sleo thang căng thng, tương tnhư cách mt vết thương vt lý trnên trm trng hơn, biến mt mâu thun ngm thành mt cuc đối đầu gay gt và đau đớn.

Có thể đếm được khi đề cập đến các trường hợp y tế cụ thể hoặc các loại bệnh lý, chẳng hạn như các tình trạng viêm mãn tính. Không đếm được khi thảo luận về quá trình sưng tấy sinh lý nói chung.

Ý nghĩa

Danh từviêm
[none]

Tình trạng sưng, nóng, đỏ tại một vùng cơ thể do giãn mạch máu và tăng tính thấm thành mạch

"The patient showed signs of severe inflammation in the joints."

Bệnh nhân có dấu hiệu viêm khớp nghiêm trọng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error