D
Dicread
HomeDictionaryPperitoneum

peritoneum

phúc mạc
Danh từ
Số nhiều: peritonea

peritoneum là mt thut ngchuyên ngành y khoa dùng để chphúc mc, mt màng thanh mc mng nhưng bn bỉ, có chc năng lót khoang bng và bao bc các cơ quan ni tng. Trong tiếng Vit, tnày được dch nht quán là "phúc mc". Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia peritoneum (màng phúc mc) và peritoneal cavity (khoang phúc mc) – tc là khong không gian hp nm gia hai lp ca màng này.

Sc thái sdng và ngcnh

Thut ngnày chyếu xut hin trong các văn bn gii phu hc, báo cáo y khoa hoc trong phu thut. Nó mang tính mô tcu trúc vt lý hơn là trng thái bnh lý. Tuy nhiên, khi kết hp vi các tin thoc hu tkhác, nó có thchcác tình trng bnh lý cthể. Ví dụ, peritonitis (viêm phúc mc) là mt tình trng cp cu y khoa nghiêm trng khi màng này bnhim trùng.

Đúng: The surgeon carefully incised the peritoneum (Phu thut viên đã rch cn thn phúc mc).
Sai: Sdng peritoneum để chchung toàn bvùng bng (abdominal area). Phúc mc chlà lp màng lót, không phi là toàn bkhoang bng.

Lưu ý vthut ngtương đương

Đối vi người hc tiếng Anh chuyên ngành y khoa, cn tránh nhm ln peritoneum vi các loi màng thanh mc khác trong cơ thnhư pleura (màng phi) hoc pericardium (màng ngoài tim). Mc dù cba đều là màng thanh mc (serous membranes) vi cu to tương tự, nhưng chúng nmcác vtrí gii phu hoàn toàn khác nhau.

peritoneum: bng
pleura: phi
pericardium: tim

Vmt ngpháp, peritoneum là mt danh từ đếm được nhưng thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vcu trúc mô trong gii phu.

Ý nghĩa

Danh từphúc mạc

Màng thanh mạc lót khoang bụng và bao phủ các cơ quan trong bụng

The surgeon carefully incised the peritoneum to access the abdominal cavity.

Phẫu thuật viên đã rạch cẩn thận phúc mạc để tiếp cận khoang bụng.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error