D
Dicread
HomeDictionaryAabdomen

abdomen

bụng / bụng
Danh từ
Số nhiều: abdomens

abdomen là mt thut ngmang tính kthut và y khoa, dùng để chvùng bng ca con người hoc phn bng ca động vt không xương sng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch khác nhau để đảm bo tính chính xác vchuyên môn. Skhác bit vngcnh sdng Trong y khoa và gii phu hc người, abdomen dùng để chtoàn bkhu vc nm gia ngc và xương chu. Nó bao quát hơn tstomach (ddày). Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là dùng stomach để chvùng bng nói chung, nhưng thc tế stomach chlà mt cơ quan cthnm bên trong abdomen. Sai: My stomach is sore (khi mun nói đau toàn bvùng bng). ✅ Đúng: The patient has pain in the abdomen (khi mô tvtrí đau trong bnh án y khoa). Đối vi côn trùng hoc động vt chân khp, abdomen được dch là "phn bng", là phân đon cui cùng ca cơ thể, phân bit rõ rt vi thorax (phn ngc). Lưu ý vsc thái tvng Khi giao tiếp thông thường, người bn ngữ ít khi dùng abdomen vì nó nghe quá trang trng hoc ging như trong phòng khám. Thay vào đó, hsdng các tnhư belly hoc tummy để to cm giác gn gũi và tnhiên hơn. Ví dụ: belly dance (múa bng) thay vì abdomen dance. Vmt ngpháp, abdomen là mt danh từ đếm được, thường được sdng vi mo tthe khi nói vmt vùng cơ thcthtrong các báo cáo y tế hoc mô tsinh hc.

Ý nghĩa

Danh từbụng

Phần cơ thể nằm giữa ngực và xương chậu, chứa các cơ quan tiêu hóa

"The patient complained of sharp pain in the lower abdomen."

Bệnh nhân phàn nàn về cơn đau nhói ở vùng bụng dưới.

Danh từbụng

Phần sau của cơ thể động vật chân khớp, nằm phía sau ngực

"The abdomen of a bee contains the stinger and wax glands."

Bụng của một con ong chứa ngòi châm và các cơ quan sinh sản.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error