D
Dicread
HomeDictionaryFfixation

fixation

sự ám ảnh / sự cố định / sự đình trệ tâm lý
[C/U] Cả hai
Số nhiều: fixations

Tfixation mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào lĩnh vc sdng, dgây nhm ln nếu người hc chdch theo nghĩa đen là scố định. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường mang nghĩa tiêu cc, mô tmt squan tâm quá mc, không lành mnh hoc mt ni ámnh khiến mt người không thri mt hoc ngng suy nghĩ về điu gì đó. Điu này khác vi interest (squan tâm) hay passionam mê) vn mang tính tích cc và cân bng hơn.

Phân bit các ngcnh sdng

Trong tâm lý hc: fixation được dùng để chsự đình trtâm lý, khi mt cá nhân bị "mc kt" ở mt giai đon phát trin cm xúc nht định. Đây là thut ngchuyên môn, không nên nhm ln vi các trng thái tâm lý tm thi.
Trong kthut và y khoa: Tnày mang nghĩa thun túy vt lý là scố định, làm cho mt vt thtrnên vng chãi hoc không di chuyn được. Ví dụ, vic dùng vít để cố định xương gãy.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia fixation và obsession. Mc dù chai đều có thdch là "sự ámnh", nhưng obsession thường nhn mnh vào nhng suy nghĩ xâm chiếm tâm trí mt cách cưỡng chế, trong khi fixation nhn mnh vào stp trung cng nhc, không thay đổi vào mt đối tượng cthể.

Sai: He has a fixation to travel. (Sdng sai cu trúc và sc thái)
Đúng: He has a fixation on vintage cars. (Anhy có mt sự ámnh vi nhng chiếc xe cổ)

Đặc đim ngpháp

fixation là mt danh từ đếm được hoc không đếm được tùy ngcnh. Khi nói vsự ámnh hoc đình trtâm lý, nó thường đi kèm vi gii ton để chỉ đối tượng bị ámnh.

Countable when referring to a specific object of obsession, such as a fixation on a celebrity. Uncountable when referring to the general psychological process of becoming fixed.

Ý nghĩa

Danh từsự ám ảnh

Một sự quan tâm hoặc cảm xúc mãnh liệt đến mức ám ảnh đối với ai đó hoặc điều gì đó

His fixation with vintage clocks became a full-time hobby.

Sự ám ảnh của anh ấy với những chiếc đồng hồ cổ đã trở thành một sở thích toàn thời gian.

Danh từsự cố định

Hành động làm cho một vật gì đó trở nên chắc chắn hoặc ổn định

The fixation of the surgical implant requires titanium screws.

Việc cố định thiết bị cấy ghép phẫu thuật đòi hỏi phải có vít titan.

Danh từsự đình trệ tâm lý

Một trạng thái tâm lý khi sự phát triển về mặt cảm xúc bị dừng lại ở một giai đoạn nhất định

The therapist identified an oral fixation in the patient.

Nhà trị liệu đã xác định được một sự đình trệ tâm lý ở giai đoạn môi miệng của bệnh nhân.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error