D
Dicread
HomeDictionarySscar

scar

vết sẹo / vết sẹo tâm lý / vết sẹo bề mặt / để lại sẹo / gây tổn thương tâm lý
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: scarsQuá khứ: scarredPhân từ 2: scarredV-ing: scarring

scar chyếu được dùng để chnhng du vết vĩnh vin còn sót li sau mt tn thương, dù là vmt vt lý hay tinh thn. Trong tiếng Vit, tnày có stương đồng cht chvi từ "so", nhưng phm vi sdng trong tiếng Anh rng hơn, bao gm ccác hin tượng địa cht. Sc thái ý nghĩa và ngcnh Khi nói vcơ thể, scar mô tvùng mô xơ hình thành sau khi vết thương lành. Tuy nhiên, đim quan trng mà người hc cn lưu ý là cách dùng scar như mtn dcho ni đau tâm lý. Trong trường hp này, nó không chlà mt "vết thương" (wound) mà là mt "vết so" — tc là ni đau đã cũ nhưng vn để linh hưởng dai dng, không bao gibiến mt hoàn toàn. Mt đim dgây nhm ln là skhác bit gia scar và wound. wound là vết thương đang mở, đang chy máu hoc đang trong quá trình điu trị; trong khi scar là kết qucui cùng sau khi wound đã lành. Vì vy, không thdùng scar để mô tmt vết ct va mi xy ra. Cách dùng trong các lĩnh vc khác Trong địa cht hc, scar được dùng để chnhng vách đá dc hoc vùng đất bxói mòn lra lp đá gc. Đây là nghĩa chuyên bit, ít gp hơn trong giao tiếp hàng ngày nhưng thường xut hin trong các văn bn mô tcnh quan. Đúng: The accident left a permanent scar on his arm. (Vtai nn để li mt vết so vĩnh vin trên cánh tay anhy.) Sai: I have a scar on my finger because I just cut it. (Tôi có mt vết so trên ngón tay vì tôi va mi bct.) $\rightarrow$ Trong trường hp này, phi dùng cut hoc wound vì vết thương chưa lành để to thành so.

Ý nghĩa

Danh từvết sẹo

Một dấu vết để lại trên da hoặc thịt sau khi vết thương hoặc chấn thương đã lành

"The surgeon left a small scar on the patient's abdomen."

Bác sĩ phẫu thuật đã để lại một vết sẹo nhỏ trên bụng bệnh nhân.

Danh từvết sẹo tâm lý

Một ảnh hưởng kéo dài hoặc chấn thương cảm xúc gây ra bởi một trải nghiệm đau buồn

"The war left deep psychological scars on the entire generation."

Cuộc chiến đã để lại những vết sẹo tâm lý sâu sắc cho cả một thế hệ.

Danh từvết sẹo bề mặt

Một dấu vết vĩnh viễn hoặc vùng bị hư hại trên một bề mặt, chẳng hạn như cảnh quan hoặc một món đồ nội thất

"The hillside was covered in scars from the open-pit mining operation."

Sườn đồi bị bao phủ bởi những vết sẹo từ hoạt động khai thác mỏ lộ thiên.

Ngoại động từđể lại sẹo
[~ something]

Để lại một dấu vết vĩnh viễn trên da hoặc một bề mặt thông qua chấn thương hoặc hư hại

"The accident scarred his left arm for life."

Vụ tai nạn đã để lại sẹo trên cánh tay trái của anh ấy suốt đời.

Ngoại động từgây tổn thương tâm lý
[~ someone]

Khiến ai đó phải chịu đựng nỗi đau khổ hoặc chấn thương cảm xúc kéo dài

"The experience of the crash scarred her for years."

Trải nghiệm về vụ va chạm đã gây tổn thương tâm lý cho cô ấy trong nhiều năm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error