D
Dicread
HomeDictionaryFfasten

fasten

gắn / cài / cố định
Ngoại động từ
Quá khứ: fastenedPhân từ 2: fastenedV-ing: fastening

fasten mang nghĩa cơ bn là làm cho mt vt trnên cố định, chc chn hoc được kết ni vi mt vt khác. Trong tiếng Vit, tùy vào vt dng được nhc đến mà tnày sẽ được dch linh hot để phù hp vi ngcnh thc tế. Sc thái sdng và ngcnh Khi nói vqun áo, fasten thường được dùng cho các hành động như cài cúc, kéo khóa hoc tht dây. Nó mang tính bao quát hơn so vi button (chdùng cho cúc) hay zip (chdùng cho khóa kéo). Ví dụ, khi bn nói fasten your coat, bn có thể đang cài cúc hoc kéo khóa chiếc áo khoác đó. Trong bi cnh an toàn hoc kthut, fasten nhn mnh vic cố định vt gì đó để ngăn nó di chuyn hoc rơi ra. Cm tphbiến nht là fasten your seatbelt (tht dây an toàn), nơi hành động này không chlà ni hai đầu dây mà là to ra mt trng thái an toàn, cố định người ngi trên ghế. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit fasten vi attach. Trong khi attach thường chvic gn mt vt vào mt vt khác (có thlà tm thi hoc lng lo, như đính kèm tp tin trong email), thì fasten nhn mnh vào schc chn, khít khao và tính cố định. attach a photo to a letter: đính kèm mt bcnh vào thư (gn thêm vào). fasten a bolt: siết cht mt chiếc bu lông (làm cho cố định). Lưu ý vngpháp fasten là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ vt gì đang được cài hoc cố định. Khi sdngdng bị động, nó thường mô ttrng thái ca vt dng, ví dụ: The gate was securely fastened (Cánh cng đã được cht cht).

Ý nghĩa

Ngoại động từgắn
[~ something to something][~ something]

Kết nối hoặc nối một vật này với một vật khác bằng cách sử dụng một thiết bị như cúc, khóa kéo hoặc vít

"Please fasten the mirror to the wall using the provided brackets."

Vui lòng thắt dây an toàn trước khi máy bay cất cánh.

Ngoại động từcài
[~ something]

Đóng một món đồ may mặc hoặc một mảnh quần áo bằng cách sử dụng vật cài như cúc hoặc khóa kéo

"He struggled to fasten the top button of his shirt."

Anh ấy đã vật lộn để cài chiếc cúc trên cùng của chiếc áo sơ mi.

Ngoại động từcố định
[~ something]

Gắn chặt một vật vào một vị trí để nó không thể di chuyển

"Passengers are reminded to fasten their seat belts before takeoff."

Chiếc gương được cố định vào tường bằng các giá đỡ chịu lực.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error