D
Dicread
HomeDictionaryMmembrane

membrane

màng、màng lọc
[C] Đếm được
Số nhiều: membranes

Tnày gi lên cm giác vmt sphân chia mng manh nhưng đóng vai trò then cht. Nó mô tmt ranh gii không phi là bc tường kiên cố, mà là mt blc chn lc, cho phép nhng cht cthể đi qua trong khi ngăn chn nhng cht khác. Tnày mang sc thái lâm sàng hoc sinh hc, gi lên đặc tính trong sut và dtn thương. Trong các ngcnh kthut, membrane đề cp đến độ căng vt lý và tính đàn hi ca mt bmt. Điu này to ra hìnhnh liên tưởng đến mt trng hoc mt lp màng sinh hc, nhn mnh scân bng gia vai trò là mt tm khiên bo vvà mt cng thông hành có ththm thu.

Được dùng khi đề cập đến một cấu trúc sinh học cụ thể hoặc một bộ lọc nhân tạo, chẳng hạn như màng bán thấm trong phòng thí nghiệm.

Ý nghĩa

Danh từmàng
[someone][something]

Một lớp vật liệu mỏng và dẻo đóng vai trò như một rào cản hoặc bộ lọc

"The cell membrane regulates what enters and exits the cell."

Màng tế bào điều phối những gì đi vào và đi ra khỏi tế bào.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error