D
Dicread
HomeDictionarySsticky

sticky

dính / nồm / hóc búa
Tính từ
So sánh hơn: stickierSo sánh nhất: stickiest

sticky mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tmô tả đặc tính vt lý đến trng thái cm xúc hoc tình hung xã hi. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là tnày không chỉ đơn thun là "dính", mà còn mô tnhng trng thái khó chu vthi tiết hoc nhng tình hung giao tiếp tế nhị.

Ý nghĩa

Tính từdính

Bám vào các bề mặt thông qua keo hoặc một chất nhầy

The honey left a sticky residue on the table.

Mật ong để lại một lớp cặn dính trên bàn.

Tính từnồm

Cảm giác ẩm ướt và khó chịu do nhiệt độ cao và độ ẩm

The air in the tropical rainforest was hot and sticky.

Không khí trong rừng mưa nhiệt đới nóng và nồm.

Tính từhóc búa

Khó giải quyết hoặc xử lý do tính phức tạp hoặc nhạy cảm

The two companies reached a sticky point in the merger negotiations.

Hai công ty đã đi đến một điểm hóc búa trong các cuộc đàm phán sáp nhập.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error